Return to site

Hướng dẫn từ A đến Z dạng bài tập tìm từ đồng nghĩa – trái nghĩa trong Tiếng Anh THPT Quốc Gia

· Từ vựng

Tìm từ đồng nghĩa - trái nghĩa trong đề thi THPTQG môn Tiếng Anh là một chủ điểm hay xuất hiện nhiều trong kỳ thi THPT Quốc Gia . Chính vì vầy mà việc luyện tập các dạng bài tâp liên quan đến các dạng bài thi này là khá quan trọng. Bên cạnh đó, em nhớ tham khảo thêm cách phân biệt điểm ngữ pháp a number of và the number of luôn nhé

I. HƯỚNG DẪN CÁCH LÀM DẠNG BÀI TẬP TỪ ĐỒNG NGHĨA - TRÁI NGHĨA

a. Hướng dẫn các làm bài:

Để thực hiện bài thi này thì các bạn nên làm theo hai bước sau

-Bước 1: Đọc đề

-Bước 2: Suy đoán và loại trừ

* Đối với bước đọc đề

  • Đọc đề để biết yêu cầu làm tìm từ đồng nghĩa ( thường là có từ "closest meaning") hay là từ trái nghĩa (thường có từ "opposite meaning" trong đề). Sẽ là một sự đáng tiếc nếu các bạn biết nghĩa của từ được hỏi nhưng lại nhầm dạng câu hỏi
  • Đọc kĩ đề còn giúp bạn hiểu được bối cảnh của câu, dễ tìm ra đáp án đúng hơn

* Đối với bước suy đoán và loại trừ:

  • Đọc kỹ câu và từ được hỏi trong câu từ đó có thể suy đoán được nghĩa của từ đó trong câu và so sánh với đáp án
  • Sự dụng việc loại trừ nhằm lọc ra đáp án tối ưu nhất

Thường thì sẽ có 2 trường hợp xảy ra:

  • Thứ nhất, từ in đậm quen thuộc và dễ đoán nghĩa, nhưng đáp án lại có nhiều hơn 2 từ lạ.
  • Thứ hai, từ in đậm lạ, chưa gặp bao giờ; tuy nhiên, đáp án lại có những từ thông dụng.

Việc chúng ta cần làm là xác định nét nghĩa cần tìm (nhờ BƯỚC 1).

  1. Loại trừ các đáp án trái nghĩa nếu đề yêu cầu đồng nghĩa (và ngược lại)
  2. Loại trừ các đáp án có mặt chữ gần giống với từ in đậm

b. Cách làm giàu vốn từ

Để tránh lúng túng và mau quên các bạn nên sắp xếp các từ hoặc idiom và noun phrase thành một danh sách theo từng chủ đề một và từ đó tìm thêm từ trái nghĩa từ các list trên.

Tham khảo về cách học từ vựng dễ nhớ mà IELTS TUTOR đã hướng dẫn

c. Thế nào là từ đồng nghĩa trong tiếng anh

Từ đồng nghĩa trong tiếng Anh (Synonym/ closet meaning): Là những từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau.

Ví dụ: beautiful và pretty

d. Thế nào là từ trái nghĩa trong tiếng anh

Từ trái nghĩa (Antonym/ opposite) : Là những từ có ý nghĩa hoàn toàn trái ngược nhau

Ví dụ: Long – short

II. Dạng bài tập tìm từ đồng nghĩa / trái nghĩa (từ đơn)

A) Từ đồng nghĩa

1) Bài tập tìm từ đồng nghĩa

Dạng bài tập tìm từ đồng nghĩa/trái nghĩa hoặc nghĩa của từ đơn
Dạng bài tập tìm từ đồng nghĩa/trái nghĩa hoặc nghĩa của từ đơn Page 2
Dạng bài tập tìm từ đồng nghĩa/trái nghĩa hoặc nghĩa của từ đơn Page 3
Dạng bài tập tìm từ đồng nghĩa/trái nghĩa hoặc nghĩa của từ đơn Page 4
Dạng bài tập tìm từ đồng nghĩa/trái nghĩa hoặc nghĩa của từ đơn Page 5
Dạng bài tập tìm từ đồng nghĩa/trái nghĩa hoặc nghĩa của từ đơn Page 6

2.Đáp án chi tiết

1. Đáp án :D

-Depress=buồn chán, thất vọng= disappoint

2.Đáp án :D

-Plumber= thợ sửa ống nước= a person who repair wate pipe

3. Đáp án :C

-Plumb=bụ bẫm, mập mạp=fat

4. Đáp án:A

- Centenarians= người sống trăm tuổi= a person who is 100 year old or longer

5.Đáp án :C

-Consternation= sự sủng sốt=dismay

6.Đáp án :A

-Complicated= phức tạp= intricated

7.Đáp án :B

-Dawn= lúc bắt đầu= begining

8.Đáp án:D

-Adverse= không tán thành=unfavorable

9.Đáp án :B

-identify= nhận ra=recognize

10. Đáp án:C

-Customarity=thông thường=usually

11.Đáp án :D

-Struggle= đấu tranh= strive

12.Đáp án:D

-Ostentatious= giàu có= expensive

13.Đáp án :C

- Noticeable= dễ nhìn thấy= easily seen

14.Đáp án:D

-Regard= xem như là=consider

15. Đáp án:B

-Mobile=lưu động=moving from place to place

16. Đáp án :B

-Weird= kỳ lạ, khác thường=to set strangely or unsually

17.Đáp án :C

-modified= giải quyết=resolve

18.Đáp án :D

-Hurl=ném mạnh= throw

19.Đáp án: B

-Fulfilment=sự hoàn thành= completion

20.Đáp án :D

-Microscopic= kích thước hiển vi=tiny

21.Đáp án: D

- Conspicuous = hiển nhiển , dẽ nhận thấy= obvious

22. Đáp án:C

-Impediment= sự cản trở=hindrance

23.Đáp án :

-Seclude= tách biêt=squester

24 Đáp án:A

-Preserve=bảo tồn=conserve

25 Đáp án:C

-Disgust=khó chụi=distasteful

26Đáp án:D

-Cruel= tàn nhẫn= brutal

27. Đáp án:A

-Combustion=sự đốt cháy=ignition

28. Đáp án: D

-Slash= giảm mạnh= reduced greatly

29.Đáp án :D

-Benighted=không hài lòng= dissatisfied

30. Đáp án:C

-Incentives=sự khuyến khích= encouragement

31.Đáp án:C

-Recover= hồi phục=take back

32. Đáp án:D

-Mediocre= tầm thường= ordinary

33. Đáp án:A

-Establish= thành lập= set up

34. Đáp án:A

-Hospitable= thân thiện- friendly

35.Đáp án:C

-Reveal= tìm ra = trace

36. Đáp án:C

-Informal= thông thường= casual

37. Đáp án:C:

-Sophisticated=công phu= experience

38. Đáp án:A

-Explicit= rõ ràng= clear

39. Đáp án:C

-Devastation= tàn phá =ruin

40.Đáp án :D

-Outstanding= đầy ấn tượng= impressive

41.Đáp án:A

-Rejuvenate= làm trẻ lại= make young again

42.Đáp án:A

-Spotted=nhận ra=seen

43.Đáp án:A

-Affinity=sự thu hút= attraction

44. Đáp án:C

- Sack= sa thải= dismiss

45.Đáp án :A

-Exponentially= gia tăng một cách nhanh chóng= at a very fast rate

46. Đáp án:A

-Stardom= danh tiếng=reputation

47.Đáp án:C

-Heirloom= kế thừa=enheritance

48. Đáp án:A

-Pigment= sắc thái= colour

49. Đáp án:D

-Exacerbate= làm trầm trọng=aggravate

B) Từ trái nghĩa

1) Bài tập từ trái nghĩa

Bài tập tìm từ trái nghĩa của từ đơn Page 1
Bài tập tìm từ trái nghĩa của từ đơn Page 2
Bài tập tìm từ trái nghĩa của từ đơn Page 3
Bài tập tìm từ trái nghĩa của từ đơn Page 4
Bài tập tìm từ trái nghĩa của từ đơn Page 5
Bài tập tìm từ trái nghĩa của từ đơn Page 6

2. Đáp án chi tiết:

1.Đáp án:B

- Discourteous = bất lịch sự ≠ polite= lịch sự

2. Đáp án:B

-Critical= chê bai ≠ supportive= ủng hộ

3. Đáp án:B

-illuminated=soi sáng ≠ darkened= tăm tối

4.Đáp án:B

-Resilient=kiên cường ≠ flexible= dễ khuất phục

5. Đáp án:B

-Suppress= ngăm cản ≠ stimulat=khuyến khích

6.Đáp án :B

-Strenuous= hăng hái ≠ exhausting= kiệt sức

7.Đáp án:D

-Intoxication= say ≠ consciousness= tỉnh táo

8.Đáp án:D

-Eerie= kỳ lạ ≠ familiar= quen thuộc

9.Đáp án:A

-Mitigate= làm giảm nhẹ ≠ intensify= làm mạnh lên

10.Đáp án:B

-Complicated= phức tạp ≠ simple= đơn giản

11. Đáp án:A

-Humid= ẩm thấp ≠ arid= khô cằng

12.Đáp án:A

-Prosper= thịnh vượng≠decline= suy thoái

13.Đáp án:B

-Flaw= thiếu xót ≠ logical= chặt chẽ

14. Đáp án:C

-Precisely= một cách chính xác ≠ wrongly= một cách không chính xác

15. Đáp án:B

-Puntuality=đúng giờ ≠ lateness= trễ giờ

16.Đáp án:B

-Impeccable= hoàn hảo ≠ imperfect= không hoàn hảo

17.Đáp án:A

-Lucrative= sinh ra lợi nhuận ≠ inprofitable=không sinh lợi nhuận

18.Đáp an :B

-Caring= quan tâm ≠ hatefull=căm ghét

19.Đáp án:C

- Hesitation= do dự ≠ willingness= sằn sàng

20.Đáp án:D

-Insubordinate= cứng đầu ≠ obedient= vâng lời

21.Đáp án :D

-Vary= thay đỏi ≠ stay unchanged: không thay đổi

22.Đáp án :C

-Huge = vĩ đại ≠ insignificance= tầm thường

23.Đáp án:B

-Ban= ngăn cấm≠ allowance= cho phép

24. Đáp án:B

- Bright= sáng sủa≠ dark= đen tối

25.Đáp án:D

- Knowingly=cố ý≠ accidentally= vô ý

26 .Đáp án:C

-ambiguous=mơ hồ ≠ understandable= hiểu rỏ

27.Đáp án:B

-Achievement=thành tựu≠ failure= thất bại

28.Đáp án:A

-Acquit= vô tội ≠ found gulty= có tội

29.Đáp án:A

-Mend= sữa chữa ≠ impair= làm hư hỏng

30.Đáp án:C

-Nutritious= bổ dưỡng ≠ unhealthy= có hại sức khỏe

31.Đáp án:D

-Promote= thúc đây ≠ delay= trì hoãn

32.Đáp án:D

-Expell= thở ra ≠ inhale= hít vào

33. Đáp án:C

-Boost= thúc đẩy ≠ weaken=yếu đi

34.Đáp án:B

-Dehydrate= khử nước ≠ damp= ẩm ước

35.Đáp án:B

-Annihilate= phá hủy ≠reconstruct = tái tạo

36.Đáp án:B

-Unleash= mở ≠ conceal = che giấu

37.Đáp án:C

-Fluctuate= thay đổi ≠ level out= vượt mức

38.Đáp án:C

-Apprehend= bắt giữ ≠ release= phóng thích

39.Đáp án: D

-Confidential=tối mật ≠ know=biết rõ

40.Đáp án:A

-Triumph=thành công lớn ≠ failure= thất bại

41.Đáp án:C

-modest= đơn giản ≠ shy=khó nắm bắt

42.Đáp án:A

- Compassion=lòng trắc ẩn≠ meanness= việc làm không đúng đắn

43. Đáp án:

-Depiction= mô tả ≠

44.Đáp án:D

-Optional= được lựa chon ≠ mandatory= bắt buộc

45.Đáp án :C

-Daunting= đê dạo ≠ encourage= khuyến khích

46.Đáp án:C

-Fragile= dễ vỡ ≠ strong= cứng cáp

47. Đáp án:C

-Micracle=phép màu ≠ normality= điều bình thường

48.Đáp án:A

-Replenish= tái tạo ≠ deplete= suy giảm

49.Đáp án:D

-Lofty= cao quý ≠ humble= tầm thường

50.Đáp án:A

-Suspend= tạm hoãn ≠ continue= tiếp tục

III. Dạng bài tập tìm từ đồng nghĩa/ trái nghĩa của các idiom/noun phrase/phrasal verb

A. Từ đồng nghĩa

1. Bài tập từ đồng nghĩa của idiom và noun phrase

Bài tập từ đồng nghĩa idiom/noun phrase page 1
Bài tập từ đồng nghĩa idiom/noun phrase page  2
Bài tập từ đồng nghĩa idiom/noun phrase page 3
Bài tập từ đồng nghĩa idiom/noun phrase page 4
Bài tập từ đồng nghĩa idiom/noun phrase page 5
Bài tập từ đồng nghĩa idiom/noun phrase page 6
Bài tập từ đồng nghĩa idiom/noun phrase page 7
Bài tập từ đồng nghĩa idiom/noun phrase page  8

2.Đáp án vài giải thích chi tiết

1.Đáp án :A

-get someone'back up= make someone annoyed: gợi lên niềm vụi

2.Đáp án:A

-smart cookie= clever person: người sáng dạ

3.Đáp án:D

-put some money aside= save money for the future= tiết kiệm tiền

4.Đáp án: C

-close the book to me=a subject that I don't understand= không hiều về điều gì

5.Đáp án:A

get better of someone= try to beat someone= muốn thắng ai đó

6.Đáp án:A

- on the level = honest= thật thà

7.Đáp án:D

-spurr on someone= encourage someone= khuyến khích ai đó

8.Đáp án D

-didn't bat an eye=did't care= không mảy may ngạc nhiên

9.Đáp án:C

-catch the fancy= attract= thu hút

10.Đáp án:A

-stay-up-date= get the newest information= cập nhật thông tin

11.Đáp án:A

-few and far between= uncommon= không xảy ra thường xuyên

12.Đáp án:D

-put someone in the picture= inform someone= thông báo cho ai đó

13.Đáp án:D

-full of bean= lively and in hight spirit= tràn đầy năng lượng

14.Đáp án:C

-with their eye wide open= fully aware what they are doing: hiểu rõ sự việc

15:Đáp án:B

-far-reaching= extensive: phạm vi rộng

16.Đáp án:A

-overrun with tourist= crowded with tourists= quá tải khách du lịch

17 Đáp án:A

-stood head and shoulder above = was much better than: giỏi hơn phần còn lại

18.Đáp án:A

- in term of= for considering aspect: theo quan điểm

19.Đáp án:C

-take your hat off= respect=ngã mũ kính phục

20.Đáp án:D

- on the second thought=for the second time= nghĩ lại

21.Đáp án:B

-pay throught the nose= pay to much for something= chi nhiều tiền để mua gì

22.Đáp án:A

-from the cradle to the grave= for all someone life= trọn đời

23.Đáp án :A

- in the blink of eye= very quickly = rất nhanh

24.Đáp án:A

-Negative impact= consequence= hậu quả

25.Đáp án:C

-fit as a fiddle= in very good health= rất khỏe

26.Đáp án:B

- a far cry from= completely different from= khác biệt hoàn toàn

27.Đáp án :C

-a straigh A student= doing well= rất giỏi

28.Đáp án:D

-lend a sympathetic ear= listen sympathetically

29.Đáp án:D

-in the light of= considering= cân nhắc

30.Đáp án:D

-cover oneself with glory=perform very well= thể hiện tốt

31.Đáp án:D

Đây là những kiến thức và bài tập từ cơ bản đến nâng cao của phần từ đồng nghĩa/trái nghĩa.Hy vọng thông qua bài viết này, các bạn có thể nắm và vận dụng tốt nhằm đạt điểm số cao trong bài thì THPT QG cho môn tiếng Anh các bạn nhé.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK