Return to site

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 THÍ ĐIỂM (PHẦN 7)

· Đề thi

Bên cạnh hướng dẫn cách dùng danh từ advance trong tiếng Anh, IELTS TUTOR cũng hướng dẫn giải chi tiết đề cương ôn tập học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 9 thí điểm.

XX. Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first

1. Câu hỏi

Question 1. Ba can’t speak English well.
🡢 Ba wishes ……………………………………………………………………


Question 2. They grow rice in tropical countries.
🡢 Rice ………………………………………………...


Question 3.“I will go to my village next week” Mr.Nick said.
🡢Mr. Nick said ………………………………………………………………


Question 4. My father likes playing soccer every morning.
🡢My father is interested……………………………………………………………


Question 5. She worked hard. She passed her exam .
🡢 She worked ………………………………………………………………………


Question 6.I don’t have a new car.
🡢 I wish ................................................................................................................


Question 7. They will build a new supermarket here.
🡢 A new supermarket ............................................................................................


Question 8. I don’t have a car.
🡢 I wish ………………………………………..………………………………………….…..


Question 9. People speak English all over the world.
🡢 English ……………………………………..………………………………………….…..


Question 10. Keeping the environment clean is very important.
🡢It’s ………………………………………..………………………………………….…..


Question 11. Nam cleaned the room yesterday.
🡢 The room …………………………………………...............……………………………….


Question 12. They have just built a new bridge in the area.
🡢 A new bridge …………………………………………………...…….......………….…….


Question 13. How about going to the beach this weekend ?
🡢Shall we………………………….....…………………………………………….………


Question 14. He had a headache, but he still went to work.
🡢Although………………………………….…………………...…......…………………………


Question 15. She started working as a secretary five years ago.
🡢She has………………………………………………………………………………………….


Question 16. Because of his broken leg, he didn’t take part in the contest yesterday
🡢Because his……………………………………………………………………….……………


Question 17. Despite the bad weather, we went out for a picnic.
🡢Although………………………………………………………………………………………..


Question 18. People grow rice in tropical countries.
🡢 Rice ..............................................................................................................................................


Question 19. I spend three hours doing my homework everyday.
🡢 It takes ................................................................................................................


Question 20. My father likes watching television every night.
🡢 My father enjoys ………………………………………………………...........


Question 21. She dreams to spend her vacation in Ha Long Bay.
🡢She wishes……………………………………………………….………………….……..…


Question 22. He had a lot of money, but now he doesn't.
🡢He used…………………………………………………………………………………..……


Question 23. Scientists have discovered that there is water on Mars.
🡢 It has been …………………………………………………………………….……………..


Question 24. We expect the professor will arrive this morning.
🡢It is expected ………………………………………………………………………..…….…


Question 25. I usually stayed up late to watch football matches last year.
🡢I used to …………………………………………………………………………………..….

2. IELTS TUTOR hướng dẫn

Question 1. Ba can’t speak English well.
🡢 Ba wishes ……………………………………………………………………
Ba wishes he could speak English well.
IELTS TUTOR lưu ý:

  • Câu ước ở tương lai.
  • S + wish (es) + S + would/ could + V-inf.
  • Mong muốn điều gì đó xảy ra hoặc việc gì đó sẽ tốt đẹp hơn trong tương lai.
  • Hiện tại: can’t => Tương lai: could. 

Question 2. They grow rice in tropical countries.
🡢 Rice ………………………………………………...
Rice is grown in tropical countries. (IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ "grow" tiếng anh)
IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc bị động ở Hiện tại đơn.
  • S + am/is/are + Vp2 + adverbs of place + (by O) + adverbs of time.
  • Chủ ngữ trong câu chủ động là “they” => có thể lược bỏ trong câu bị động.

Question 3.“I will go to my village next week” Mr.Nick said.
🡢Mr. Nick said ………………………………………………………………

Mr. Nick said that he would go to his village the following week.
IELTS TUTOR lưu ý:

  • Câu tường thuật dạng câu kể.
  • S + said + (that) + S + V (lùi thì).
  • Thay đổi chủ ngữ, động từ, tân ngữ và cụm từ chỉ thời gian.
  • I => he, will go => would go, my village => his village, next week => the next week.

IELTS TUTOR hướng dẫn từ A đến Z cách dùng câu trần thuật trong tiếng Anh.

Question 4. My father likes playing soccer every morning.
🡢My father is interested……………………………………………………………
My father is interested in playing soccer every morning. (IELTS TUTOR gợi ý thêm Cách dùng động từ "play" tiếng anh)
IELTS TUTOR lưu ý:

  • Be interested in + V-ing: quan tâm đến/ hứng thú với điều gì.

Question 5. She worked hard. She passed her exam.
🡢 She worked ………………………………………………………………………
She worked hard so that she passed her exam. (IELTS TUTOR giới thiệu thêm Cách dùng động từ "pass" tiếng anh)
IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc: S + V + SO THAT + S + V.
  • “So that” (đề mà) là liên từ dùng để nối hai mệnh đề có quan hệ nhân quả.
  • “So that” dùng để chỉ mục đích của hành động.

Question 6. I don’t have a new car.
🡢 I wish ................................................................................................................
I wish I had a new car.
IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Wish ở hiện tại.
  • S + wish(es) + (that) + S + V (Quá khứ đơn).
  • Don’t have => had.

IELTS TUTOR giới thiệu thêm từ vựng topic Car.

Question 7. They will build a new supermarket here.
🡢 A new supermarket ............................................................................................
A new supermarket will be built here. (IELTS TUTOR gợi ý thêm Từ vựng & ideas Topic "market" IELTS)
IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc bị động ở thì Tương lai đơn.
  • S + will + be + Vp2 + adverbs of place + (by O).
  • Chủ ngữ trong câu chủ động là “they” => có thể lược bỏ trong câu bị động.

IELTS TUTOR giới thiệu thêm cách paraphrase từ build trong tiếng Anh.

Question 8. I don’t have a car.
🡢 I wish ………………………………………..………………………………………….…..

I wish I had a car.
IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Wish ở hiện tại.
  • S + wish(es) + (that) + S + V (Quá khứ đơn).
  • Don’t have => had.

Question 9.People speak English all over the world.
🡢 English ……………………………………..………………………………………….…..
English is spoken all over the world.
IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc bị động ở Hiện tại đơn.
  • S + am/is/are + Vp2 + adverbs of place + (by O).
  • Chủ ngữ trong câu chủ động là “people” => có thể lược bỏ trong câu bị động. (IELTS TUTOR hướng dẫn 17 CÁCH PARAPHRASE TỪ "PEOPLE" (Kèm ví dụ))

Question 10. Keeping the environment clean is very important.
🡢It’s ………………………………………..………………………………………….…..
It’s very important to keep the environment clean. (IELTS TUTOR gợi ý thêm Từ vựng Topic Environment IELTS)
IELTS TUTOR lưu ý:

  • Câu với chủ ngữ giả “it”.
  • Cấu trúc: It + be + Adj + to V.

Question 11. Nam cleaned the room yesterday.
🡢 The room …………………………………………...............……………………………….
The room was cleaned by Nam yesterday.
IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc bị động ở thì Quá khứ đơn.
  • S + were/was + Vp2 + by O + adverbs of time.

Question 12. They have just built a new bridge in the area.
🡢 A new bridge …………………………………………………...…….......………….…….
A new bridge has just been built in the area. (IELTS TUTOR giới thiệu thêm Từ vựng topic "bridge" (Cây cầu) IELTS)
IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc bị động ở Hiện tại hoàn thành.
  • S + have/has + been + Vp2 + adverbs of place + (by O).
  • Chủ ngữ trong câu chủ động là “they” => có thể lược bỏ trong câu bị động.

Question 13. How about going to the beach this weekend ?
🡢Shall we………………………….....…………………………………………….………
Shall we go to the beach this weekend? (IELTS TUTOR gợi ý thêm Từ vựng & ideas topic "beach & swimming" tiếng anh)
IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc câu đề nghị.
  • Với “How about”: How about + V-ing/Noun/ Noun phrase + …?
  • Với “Shall we”: Shall we + V-bare + …?

IELTS TUTOR hướng dẫn phân biệt will / shall / would.

Question 14. He had a headache, but he still went to work.
🡢Although………………………………….…………………...…......…………………………
Although he had a headache, he still went to work. (IELTS TUTOR giới thiệu thêm "TẤT TẦN TẬT" TỪ A ĐẾN Z TỪ VỰNG VỀ BỆNH DỊCH)
IELTS TUTOR lưu ý:

  • Although (mặc dù) là liên từ dùng để nối hai mệnh đề tương phản.
  • Cấu trúc: Although + S + V, S + V.

Question 15. She started working as a secretary five years ago.
🡢She has………………………………………………………………………………………….
She has worked as a secretary for five years.
Hoặc She has been working as a secretary for five years.

(IELTS TUTOR giới thiệu thêm Từ vựng topic "Work" IELTS)

IELTS TUTOR lưu ý:

  • “For + mốc thời gian” là dấu hiệu của thì Hiện tại hoàn thành, hoặc Hiện tại hoàn thành tiếp diễn nếu muốn nhấn mạnh vào tính liên tục của hành động.
  • Thì Hiện tại hoàn thành: S + have/has + Vp2.
  • Thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn: S + have/has + been + V-ing.

Question 16. Because of his broken leg, he didn’t take part in the contest yesterday
🡢Because his……………………………………………………………………….……………
Because his leg was broken, he didn’t take part in the contest yesterday. (IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ "take" tiếng anh)
IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc: Because + S + V, S + V.
  • Câu mang nghĩa bị động nên: his broken leg => his leg was broken.

Question 17. Despite the bad weather, we went out for a picnic.
🡢Although………………………………………………………………………………………..
Although the weather was bad, we went out for a picnic. (IELTS TUTOR giới thiệu thêm PHRASAL VERB BẮT ĐẦU "GO" TIẾNG ANH)
IELTS TUTOR lưu ý:

  • Câu gốc: Despite + Noun Phrase/ V-ing, S + V.
  • Viết lại: Although + S + V, S + V.
  • The bad weather => The weather was bad.

Question 18. People grow rice in tropical countries.
🡢 Rice ..............................................................................................................................................
Rice is grown in tropical countries.
IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc bị động ở Hiện tại đơn.
  • S + am/is/are + Vp2 + adverbs of place + (by O).
  • Chủ ngữ trong câu chủ động là “they” => có thể lược bỏ trong câu bị động.

Question 19. I spend three hours doing my homework everyday.
🡢 It takes ................................................................................................................
It takes three hours to do my homework everyday.
IELTS TUTOR lưu ý:

  • Câu gốc: S + spend(s)/ spent + time + V-ing.
  • Viết lại: It takes/ took (sb) + time + to V.
  • Dùng để chỉ ai đó dành/mất bao nhiêu thời gian để làm việc gì.

Question 20.My father likes watching television every night.
🡢 My father enjoys ………………………………………………………...........
My father enjoys watching television every night. (IELTS TUTOR giới thiệu thêm Từ vựng topic Tv program IELTS)
IELTS TUTOR lưu ý:

  • Like + V-ing (Thích điều gì) = Enjoy + V-ing (tận hưởng điều gì)

Question 21.She dreams to spend her vacation in Ha Long Bay.
🡢She wishes……………………………………………………….………………….……..…
She wishes to spend her vacation in Ha Long Bay. (IELTS TUTOR giới thiệu Cách dùng "in" mô tả nơi chốn)
IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Wish với To V.
  • S + wish(es) + to V-inf.

Question 22. He had a lot of money, but now he doesn't.
🡢He used…………………………………………………………………………………..……
He used to have a lot of money. (IELTS TUTOR gợi ý Cách dùng A lot of & Lots of)
IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc: Used to + V-inf.
  • Dùng để diễn tả một thói quen, hành động hoặc trạng thái đã từng xảy ra trong quá khứ.

Question 23. Scientists have discovered that there is water on Mars.
🡢 It has been …………………………………………………………………….……………..
It has been discovered that there is water on Mars. (IELTS TUTOR gợi ý thêm Cách paraphrase "find out / discover/learn" IELTS)

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc bị động đặc biệt với mệnh đề “that”.
  • Câu chủ động: S1 + V1 + that + S2 + V2.
  • Câu bị động: It + V1 (bị động) + That + S2 + V2.

Question 24. We expect the professor will arrive this morning.
🡢It is expected ………………………………………………………………………..…….…
It is expected that the professor will arrive this morning. (IELTS TUTOR gợi ý thêm Word form của "expect")
IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc bị động đặc biệt với mệnh đề “that”.
  • Câu chủ động: S1 + V1 + that + S2 + V2.
  • Câu bị động: It + V1 (bị động) + That + S2 + V2.

Question 25. I usually stayed up late to watch football matches last year.
🡢I used to …………………………………………………………………………………..….
I used to stay up late to watch football matches last year. (IELTS TUTOR giới thiệu thêm Câu hỏi & Từ vựng topic "STAY UP LATE")
IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc: Used to + V-inf.
  • Dùng để diễn tả một thói quen, hành động hoặc trạng thái đã từng xảy ra trong quá khứ.

XXI. Rearrange the word or phrase in the right order to have meaningful sentences

1. Câu hỏi

Question 1.has / since / He / the / played / piano / 2015 / .

-> ……………………………………………………………………………………

Question 2.wishes / well / she / could speak / English / She /.

-> ……………………………………………………………………………………

Question 3.have time/ Nam / didn’t / got up /for / late, / he / breakfast ./ so /

-> ……………………………………………………………………………………

2. IELTS TUTOR hướng dẫn

Question 1.has / since / He / the / played / piano / 2015 / .

-> He has played the piano since 2015. (IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng từ "since" tiếng anh )

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc câu ở thì Hiện tại hoàn thành.
  • S + have/has + Vp2 + adverbs of time.

Question 2.wishes / well / she / could speak / English / She /.

-> She wishes she could speak English well.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Wish ở Tương lai.
  • S + wish(es) + S + could/would + V-inf.

Question 3. have time/ Nam / didn’t / got up /for / late, / he / breakfast ./ so /

-> Nam got up late so he didn’t have time for breakfast. (IELTS TUTOR gợi ý thêm Từ vựng topic "get up early")

IELTS TUTOR lưu ý:

  • So (vì vậy) là liên từ dùng để nối hai mệnh đề có quan hệ nhân quả. (IELTS TUTOR hướng dẫn cách dùng các từ chỉ mối quan hệ nhân quả)
  • Mệnh đề chỉ nguyên nhân (S + V) + SO + Mệnh đề chỉ nguyên nhân (S + V).

XXII.Complete the following sentences using the given words

1. Câu hỏi

Question 1. I / not see / Jane / for three years.

……………………………………………………..…………………………………….....

Question 2. My father / usually / go / work / bus.

……………………………………………………..…………………………………….....

Question 3. Mr.Cuong / enjoy / read / newspapers / every morning.

……………………………………………………..……………………………………....

2. IELTS TUTOR hướng dẫn

Question 1. I / not see / Jane / for three years.

I haven't seen Jane for three years.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • “For + mốc thời gian” là dấu hiệu của thì Hiện tại hoàn thành
  • Cấu trúc: S + have/has + Vp2 + adverbs of time.

Question 2. My father / usually / go / work / bus.

My father usually goes to work by bus.

IELTS TUTOR lưu ý:

Question 3. Mr.Cuong / enjoy / read / newspapers / every morning.

Mr.Cuong enjoys reading newspapers every morning. (IELTS TUTOR giới thiệu thêm Cách dùng từ "newspaper" tiếng anh)

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc: Enjoy + V-ing (tận hưởng điều gì).

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK