Return to site

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2 MÔN TIẾNG ANH LỚP 12 (PHẦN 5)

· Đề thi

Bên cạnh hướng dẫn em rất kĩ 9 cấu trúc câu đơn cơ bảncách dùng dấu câu trong tiếng Anh, IELTS TUTOR cũng hướng dẫn thêm Giải chi tiết đề cương ôn tập học kỳ 2 tiếng Anh lớp 12.

IX. Choose the correct answer to each of the following questions. 

1. Câu hỏi 

1. Thanks to the women's liberation women can take part in __________ activities.

a. social b. society c. socially d. socialize

2. The efforts for the advancement of women have resulted ________ several respectively achievement in women's life and work.

a. at b. with c. for d. in

3. I'm sorry. I didn't mean to interrupt you. Please, go on and finish what you were saying.

a. talk b. quit c. continue d. stop

4. I cannot believe Peter and Mary ________ up last week. They have been married for almost fifteen years. I hope they get back together.

a. went b. gave c. looked d. broke

5. What does "www" ________ for? Is it short for “world wide web?”

a. sit b. stand c. lie d. point

6. In former days, women were considered not to be suitable for becoming a ________.

a. politics b. political c. politically d. politician

7. When a women works outside the home and makes money herself, she is ________ independent from her husband.

a. financially b. politically c. philosophically d. variously

8. Not all women can do two jobs well at the same time: rearing children and working at office.

a. educating b. taking care of c. homemaking d. giving a birth

9. There have been significant changes in women's lives since the women's liberation movement.

a. controlled b. economic c. important d. natural

10. Childbearing is the women's most wonderful role.

a. Giving birth to a baby b. Having no child

c. Bring up a child d. Educating a child

11. The forces behind the women's liberation movement vary from culture to culture, from individual to individual.

a. advocate b. equalize c. power d. change

12. Although I did not totally agree ________ feminist's policies, I certainly admired their audacity, dedication and courage.

a. for b. with c. along d. up

13. A woman's role in society was defined by the Feminists on whether they were contributors ________ society or not.

a. upon b. to c. off d. away

14. When the alarm went off, everyone proceeded calmly to the emergency exits.

a. fell b. exploded c. called d. rang

15. Look out. There is a rattlesnake under the picnic table!

a. Listen b. Be careful c. Go d. Watch

16. Mrs. Jones's husband passed away fast Friday. We are all shocked by the news.

a. got married b. divorced c. died d. were on business

17. If you do not understand the word "superstitious," look it up in the dictionary.

a. find its meaning b. write it c. draw it d. note it

18. Western women are more ________ than Asian women.

a. depend b. dependent c. independent d. independently

19. Most people consider it women's ________ to take care of children and do housework.

a. limit b. relationship c. responsibility d. respect

20. Women are considered to be better suited for childbearing and homemaking rather than for involvement in the public life of business or politics.

a. education b. advocate c. participation d. recognition

21. Women's taking part in politics has got widespread objections from male statesmen in many parts of the world.

a. intensive b. extensive c. inside d. slight

22. It is generally accepted that in today's society women have access ________ education and can promote themselves much more easily than years ago.

a. to b. up c. on d. for

23. It took women a long time to struggle ________ the right to vote.

a. for b. with c. against d. upon

24. I think women are suited ________ many important things, besides childbearing and homemaking.

a. of b. on c. for d. about

25. Women are increasingly involved ________ the public life.

a. of b. in c. with d. from

26. Although the team was both mentally and physically exhausted, they ________ on walking.

a. stopped b. kept c. took

27. Let's go over that report again before we submit it. d. put

a. dictate b. print c. read carefully

28. ASEAN also works for the _______ of peace and stability in the region. d. type

a. promote b. promotion c. promotional d. promoter

29. The Association of Southeast Asian Nations, commonly referred to as ASEAN, is a geo-political and _______ organization.

a. economy b. economic c. economics d. economical

30. The motivations for the birth of ASEAN were the desire for a _______ environment.

a. stable b. stability c. stably d. stabilize

31. Southeast Asia is a region of diverse cultures.

a. same b. adopted c. various d. respected

32. The ASEAN Free Trade Area (AFTA) is an agreement by the member nations of ASEAN concerning local manufacturing in all ASEAN countries.

a. progressing b. producing c. combining d. aiming

33. The Governments of ASEAN have paid special attention _______ trade.

a. to b. on c. for d. with

34. The goal the ASEAN Vision 2020 aims _______ creating a stable, prosperous and highly competitive ASEAN economic region.

a. for b. on c. at d. up

35. The population of ASEAN accounts _______ about 8.7% of the world's population.

a. of b. for c. in d. from

36. Laos and Myanmar were admitted _______ ASEAN in 1997.

a. for b. of c. to d. in

37. ASEAN also try to solve the problems of ethnic tensions which might lead _______ civil war.

a. into b. away c. off d. to

38. Throughout the 1970s, ASEAN embarked on a program of economic _______.

a. cooperate b. cooperation c. cooperative

39. 2007 was the 40th anniversary of the _______ of ASEAN. d. cooperatively

a. found b. founder c. foundation

40. Vietnam asked for _______ to ASEAN in 1995. d. founding

a. admit b. admission c. admissive d. admissible

2. IELTS TUTOR hướng dẫn

Question 1. Thanks to the women's liberation women can take part in __________ activities.

a. social b. society c. socially d. socialize

Đáp án câu 1 là A.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Trước Danh từ “activities” cần một Tính từ.
  • Social (adj): thuộc về xã hội.
  • Các từ còn lại society (n), socially (adv), socialize (v) là từ loại không phù hợp.

Tham khảo thêm từ vựng topic Social Issues mà IELTS TUTOR đã hướng dẫn & Cách dùng từ "thank" tiếng anh

Question 2. The efforts for the advancement of women have resulted ________ several respectively achievement in women's life and work.

a. at b. with c. for d. in

Đáp án câu 2 là D.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cụm từ Result in: mang lại kết quả là.
  • Câu này có nghĩa là Những nỗ lực vì sự tiến bộ của phụ nữ đã mang lại nhiều kết quả tương ứng trong cuộc sống và công việc của phụ nữ.

IELTS TUTOR hướng dẫn cách dùng giới từ trong tiếng Anh & Cách dùng từ "effort" tiếng anh

Question 3. I'm sorry. I didn't mean to interrupt you. Please, go on and finish what you were saying.

a. talk b. quit c. continue d. stop

Đáp án câu 3 là C.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Go on = continue (v): tiếp tục.
  • Những từ còn lại talk (nói), quit (bỏ cuộc), stop (dừng) mang nghĩa không phù hợp.

Question 4. I cannot believe Peter and Mary ________ up last week. They have been married for almost fifteen years. I hope they get back together.

a. went b. gave c. looked d. broke

Đáp án câu 4 là D.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Break up: chia tay.
  • Câu này có nghĩa là Tôi không thể tin rằng Peter và Mary đã chia tay vào tuần trước. Họ đã kết hôn được gần mười lăm năm. Tôi hy vọng họ quay lại với nhau.
  • Những cụm từ còn lại go up (đi lên), give up (bỏ cuộc), look up (tra từ) có nghĩa không phù hợp.

Tham khảo thêm cách dùng cụm động từ (Phrasal Verb) trong tiếng Anh mà IELTS TUTOR đã hướng dẫn.

Question 5. What does "www" ________ for? Is it short for “world wide web?”

a. sit b. stand c. lie d. point

Đáp án câu 5 là B.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cụm từ Stand for sb/ sth: là viết tắt của cái gì/ đại diện cho ai.
  • Câu này có nghĩa là "www" là viết tắt của cái gì thế? Có phải là viết tắt của “world wide web” không?

Question 6. In former days, women were considered not to be suitable for becoming a ________.

a. politics b. political c. politically d. politician

Đáp án câu 6 là D.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Sao Mạo từ là một Danh từ.
  • Trong những từ đã cho có hai Danh từ politics (chính trị) và politician (chính trị gia).
  • Xét về nghĩa của câu thì “politician” là phù hợp.
  • Câu này có nghĩa là Ngày xưa, phụ nữ thường được cho là không phù hợp để làm nhà chính trị.
  • Những từ còn lại political (adj) và politically (adv) là từ loại không phù hợp.

Question 7. When a women works outside the home and makes money herself, she is ________ independent from her husband.

a. financially b. politically c. philosophically d. variously

Đáp án câu 7 là A.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Financially (adv): về mặt tài chính.
  • Câu này có nghĩa là Khi phụ nữ đi làm bên ngoài và tự kiếm tiền, cô ấy độc lập về tài chính với chồng cô ấy.
  • Những từ còn lại politically (về mặt chính trị), philosophically (về mặt triết học), variously (một cách khác nhau) có nghĩa không phù hợp.

Xem thêm từ vựng topic Money mà IELTS TUTOR đã tổng hợp.

Question 8. Not all women can do two jobs well at the same time: rearing children and working at office.

a. educating b. taking care of c. homemaking d. giving a birth

Đáp án câu 8 là B.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Take care of = Rear (v): nuôi nấng, chăm sóc
  • Câu này có nghĩa là Không phải người phụ nữ nào cũng có thể làm tốt hai công việc cùng một lúc: chăm sóc con cái và làm việc tại văn phòng.
  • Những từ còn lại educate (giáo dục), homemaking (làm nội trợ), give a birth (sinh con) có nghĩa không phù hợp.

Tham khảo thêm các phrasal verb bắt đầu bằng từ take mà IELTS TUTOR đã tổng hợp.

Question 9. There have been significant changes in women's lives since the women's liberation movement.

a. controlled b. economic c. important d. natural

Đáp án câu 9 là C.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Significant = important (adj): quan trọng, đáng kể.
  • Những từ còn lại controlled (bị kiểm soát), economic (thuộc về kinh tế), natural (tự nhiên) có nghĩa không phù hợp.

IELTS TUTOR hướng dẫn vị trí và chức năng của tính từ trong tiếng Anh.

Question 10. Childbearing is the women's most wonderful role.

a. Giving birth to a baby b. Having no child

c.  Bring up a child d. Educating a child

Đáp án câu 10 là A.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Childbearing (n) (việc sinh con) có nghĩa gần nhất với Giving birth to a baby (Sinh một em bé).
  • Những cụm từ còn lại có nghĩa không phù hợp.
  • Having no child: không có con 
  • Bring up a child: nuôi nấng một đứa trẻ
  • Educating a child: giáo dục một đứa trẻ.

Xem thêm từ vựng topic Family (child birth, child education,...) mà IELTS TUTOR đã tổng hợp.

Question 11. The forces behind the women's liberation movement vary from culture to culture, from individual to individual.

a. advocate b. equalize c. power d. change

Đáp án câu 11 là D.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Vary = change (v): thay đổi.
  • Những từ còn lại advocate (ủng hộ), equalize (làm cho ngang bằng), power (sức mạnh) có nghĩa không phù hợp.

Tham khảo thêm cách dùng và paraphrase từ vary mà IELTS TUTOR đã hướng dẫn.

Question 12. Although I did not totally agree ________ feminist's policies, I certainly admired their audacity, dedication and courage.

a. for b. with c. along d. up

Đáp án câu 12 là B.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cụm từ Agree with sth: đồng ý với.
  • Câu này có nghĩa là Mặc dù tôi không hoàn toàn đồng ý với chính sách về nữ quyền, nhưng tôi chắc chắn ngưỡng mộ sự táo bạo, cống hiến và lòng can đảm của họ.
  • Những giới từ còn lại (for, along, up) không đi với “agree”

Question 13. A woman's role in society was defined by the Feminists on whether they were contributors ________ society or not.

a. upon b. to  c. off d. away

Đáp án câu 13 là B.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Câu này có nghĩa là Vai trò của một người phụ nữ trong xã hội đã được các nhà nữ quyền định nghĩa về việc liệu họ có phải là người đóng góp cho xã hội hay không.
  • Contributor to sth: người đóng góp cho cái gì.
  • Những giới từ còn lại (upon, off, away) không đi với “contributor”

Question 14. When the alarm went off, everyone proceeded calmly to the emergency exits.

a. fell b. exploded c. called d. rang

Đáp án câu 14 là D.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Go off: (chuông) kêu; (bom) nổ.
  • Dựa vào nghĩa của câu ta chọn: go off = ring (v): đổ chuông, reo.
  • Câu này có nghĩa là Khi chuông báo reo, mọi người đã bình tĩnh tiến đến lối thoát hiểm khẩn cấp.
  • Những giới từ còn lại fall (rơi, ngã), explode (nổ), call (gọi) có nghĩa không phù hợp.

Tham khảo thêm các phrasal verb bắt đầu bằng go mà IELTS TUTOR đã tổng hợp.

Question 15. Look out. There is a rattlesnake under the picnic table!

a. Listen b. Be careful c. Go d. Watch

Đáp án câu 15 là B.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Look out = Be careful: cẩn thận, coi chừng.
  • Câu này có nghĩa là: Coi chừng! Có một con rắng chuông dưới bàn ăn ngoài trời.

Question 16. Mrs. Jones's husband passed away fast Friday. We are all shocked by the news.

a. got married b. divorced c. died d. were on business

Đáp án câu 16 là C.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Pass away = die (v): qua đời, chết.
  • (“Pass away” là cách nói giảm nhẹ của “die”).
  • Các cụm từ còn lại get married (kết hôn), divorce (ly dị), be on business (đi công tác) có nghĩa không phù hợp.

Tham khảo thêm từ vựng về marriage mà IELTS TUTOR đã tổng hợp.

Question 17. If you do not understand the word "superstitious," look it up in the dictionary.

a. find its meaning b. write it c. draw it d. note it

Đáp án câu 17 là A.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Look it up (tra từ điển) có nghĩa gần nhất với Find its meaning (tìm nghĩa của từ).
  • Câu này có nghĩa là Nếu bạn không hiểu từ “superstitious”, hãy tra nó trong từ điển.
  • Những cụm từ còn lại có nghĩa không phù hợp. 

Question 18. Western women are more ________ than Asian women.

a. depend b. dependent c. independent d. independently

Đáp án câu 18 là C.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc so sánh hơn của tính từ dài vần: be + more + Adj => Chỗ trống cần một Tính từ.
  • Dựa vào nghĩa của câu, ta chọn independent (adj): độc lập.
  • Câu này có nghĩa là Phụ nữ phương Tây độc lập hơn phụ nữ châu Á.
  • Những từ còn lại depend (v), dependent (adj – phụ thuộc), independently (adj) không phù hợp.

IELTS TUTOR hướng dẫn cách dùng so sánh hơn trong tiếng Anh.

Question 19 . Most people consider it women's ________ to take care of children and do housework.

a. limit b. relationship c. responsibility d. respect

Đáp án câu 19 là C.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Responsibility (n): trách nhiệm.
  • Câu này có nghĩa là Hầu hết mọi người cho rằng trách nhiệm của phụ nữ là phải chăm sóc con cái và làm việc nhà.
  • Những từ còn lại: limit (giới hạn), relationship (mối quan hệ), respect (sự tôn trọng) có nghĩa không phù hợp.

IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng CONSIDER trong tiếng anh

Question 20. Women are considered to be better suited for childbearing and homemaking rather than for involvement in the public life of business or politics.

a. education b. advocate c. participation d. recognition

Đáp án câu 20 là C.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Involvement = participation (n): sự tham gia.
  • Những từ còn lại education (sự giáo dục), recognition (sự ghi nhận) có nghĩa không phù hợp. 
  • Advocate (v - ủng hộ) là từ loại không phù hợp.

Tham khảo thêm từ vựng topic Education mà IELTS TUTOR đã tổng hợp.

Question 21. Women's taking part in politics has got widespread objections from male statesmen in many parts of the world.

a. intensive b. extensive c. inside d. slight

Đáp án câu 21 là B.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Widespread = extensive (adj): lan rộng, rộng rãi.
  • Câu này có nghĩa là Việc phụ nữ tham gia chính trị đã nhận được sự phản đối rộng rãi từ các chính khách nam ở nhiều nơi trên thế giới.
  • Những từ còn lại intensive (chuyên sâu), inside (bên trong), slight (yếu, nhẹ) có nghĩa không phù hợp.

Question 22. It is generally accepted that in today's society women have access ________ education and can promote themselves much more easily than years ago.

a. to b. up c. on d. for

Đáp án câu 22 là A.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cụm từ Have access to sth: (quyền/ cơ hội) tiếp cận với điều gì.
  • Câu này có nghĩa là Trong xã hội ngày nay nhìn chung đã chấp nhận rằng phụ nữ được tiếp cận với giáo dục và có thể thăng tiến dễ dàng hơn nhiều so với những năm trước đây.

Question 23. It took women a long time to struggle ________ the right to vote.

a. for b. with c. against d. upon

Đáp án câu 23 là A.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cụm từ Struggle for sth: Đấu tranh vì điều gì.
  • Câu này có nghĩa là Nữ giới đã mất một thời gian dài đấu tranh cho quyền bầu cử.
  • Các cụm từ còn lại không phù hợp.
  • Struggle with sb/ sth for sth: Đấu tranh với ai/ cái gì vì điều gì 
  • Struggle against sb/ sth: đấu tranh lại ai/ điều gì (để tránh hậu quả xấu).

Question 24. I think women are suited ________ many important things, besides childbearing and homemaking.

a. of b. on c. for d. about

Đáp án câu 24 là C.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Be suited for sb/ sth: thích hợp với ai/ cái gì.
  • Câu này nghĩa là Tôi nghĩ phụ nữ phù hợp với nhiều thứ quan trọng, bên cạnh việc sinh con và nội trợ.
  • Các giới từ còn lại (of, on, about) không đi với “suit”.

IELTS TUTOR hướng dẫn phân biệt từ Suit và Fit.

Question 25. Women are increasingly involved ________ the public life.

a. of b. in c. with d. from

Đáp án câu 25 là B.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Be involved in sth: liên quan vào, tham gia vào
  • Câu này có nghĩa là Phụ nữ ngày càng tham gia nhiều hơn vào đời sống cộng đồng.

Question 26. Although the team was both mentally and physically exhausted, they ________ on walking.

a. stopped b. kept c. took d. put

Đáp án câu 26 là B.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Keep on doing sth: Tiếp tục làm gì.
  • Câu này có nghĩa là Mặc dù cả đội đều kiệt quệ cả về tinh thần và thể chất, họ vẫn tiếp tục bước đi

Xem thêm các phrasal verb bắt đầu bằng keep mà IELTS TUTOR đã tổng hợp.

Question 27. Let's go over that report again before we submit it.

a. dictate b. print c. read carefully d. type

Đáp án câu 27 là C.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Xét nghĩa của câu thì “read carefully” (đọc cẩn thận) có nghĩa gần nhất với “go over” (kiểm tra kỹ).
  • Câu này có nghĩa là Hãy đọc báo cáo lần nữa một cách cẩn thận trước khi chúng ta nộp nó.
  • Những từ còn lại dictate (ra lệnh), print (in), type (đánh máy) có nghĩa không phù hợp.

Question 28. ASEAN also works for the _______ of peace and stability in the region.

a. promote b. promotion c. promotional d.promoter

Đáp án câu 28 là B.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Sau mạo từ “the” 
  • cần một Danh từ.
  • Trong những từ đã cho có hai Danh từ là promotion (sự thúc đẩy), promoter (người ủng hộ).
  • Dựa vào nghĩa của câu thì “promotion” là phù hợp.
  • Câu này có nghĩa là ASEAN cũng hoạt động vì mục tiêu thúc đẩy hòa bình và ổn định trong khu vực.

Question 29. The Association of Southeast Asian Nations, commonly referred to as ASEAN, is a geo-political and _______ organization.

a. economy b. economic c. economics d. economical

Đáp án câu 29 là B.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Chỗ trống cần một Tính từ để bổ nghĩa cho Danh từ “organization”.
  • Trong những từ đã cho có hai Tính từ là economic (thuộc về kinh tế), economical (tiết kiệm).
  • Dựa vào ngữ cảnh câu thì “economic” là phù hợp. 
  • Câu này có nghĩa là Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á, thường được gọi là ASEAN, là một tổ chức địa chính trị và kinh tế.

Xem thêm từ vựng topic Economy mà IELTS TUTOR đã tổng hợp.

Question 30. The motivations for the birth of ASEAN were the desire for a _______ environment.

a. stable b. stability c. stably d. stabilize

Đáp án câu 30 là A.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc: A/ an/ the + Adj + Noun => Chỗ trống cần một Tính từ.
  • Stable (adj): bền vững.
  • Các từ còn lại stability (n), stably (adv), stabilize (v) là từ loại không phù hợp.

Question 31. Southeast Asia is a region of diverse cultures.

a. same b. adopted c. various d. respected

Đáp án câu 31 là C.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Diverse = various (adj): đa dạng
  • Các từ còn lại same (giống, tương tự), adopted (được nhận nuôi), respected (được tôn trọng) có nghĩa không phù hợp.

Tham khảo thêm từ vựng topic Culture mà IELTS TUTOR đã tổng hợp.

Question 32. The ASEAN Free Trade Area (AFTA) is an agreement by the member nations of ASEAN concerning local manufacturing in all ASEAN countries.

a. progressing b. producing c. combining d. aiming

Đáp án câu 32 là B.

IELTS TUTOR lưu ý

  • Manufacturing = producing (n): sự sản xuất.
  • Câu này có nghĩa là Khu vực thương mại tự do ASEAN (AFTA) là sự thỏa hiệp giữa các nước thành viên ASEAN liên quan đến sản xuất nội địa ở tất cả các nước ASEAN.
  • Các từ còn lại có nghĩa không phù hợp.

Xem thêm Word Form của từ Produce mà IELTS TUTOR đã hướng dẫn.

Question 33. The Governments of ASEAN have paid special attention _______ trade.

a. to b. on c. for d. with

Đáp án câu 33 là A.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Pay attention to: chú ý đến.
  • Câu này có nghĩa là Chính phủ các nước thuộc ASEAN đang chú trọng đến ngoại thương.

Tham khảo cách dùng từ attention mà IELTS TUTOR đã hướng dẫn.

Question 34. The goal the ASEAN Vision 2020 aims _______ creating a stable, prosperous and highly competitive ASEAN economic region.

a. for b. on c. at d. up

Đáp án câu 34 là C.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Aim at sb/ sth: Hướng đến, nhằm mục đích gì.
  • Câu này có nghĩa là Mục tiêu tầm nhìn của ASEAN năm 2020 là nhắm đến tạo ra một một khu vực kinh tế ASEAN ổn định, thịnh vượng và cạnh tranh cao.

Question 35. The population of ASEAN accounts _______ about 8.7% of the world's population.

a. of b. for c. in d. from

Đáp án câu 35 là B.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cụm từ Account for: chiếm (số lượng, phần trăm)
  • Câu này có nghĩa là Dân số ASEAN chiếm khoảng 8,7% dân số thế giới.

IELTS TUTOR hướng dẫn cách paraphrase Accout for và Have.

Question 36. Laos and Myanmar were admitted _______ ASEAN in 1997.

a. for b. of c. to d. in

Đáp án câu 36 là C.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Be admitted to: được gia nhập vào.
  • Câu này có nghĩa là Lào và Myanmar đã được gia nhập ASEAN vào năm 1997.

Question 37. ASEAN also try to solve the problems of ethnic tensions which might lead _______ civil war.

a. into b. away c. off d. to

Đáp án câu 37 là D.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Lead to sth: dẫn đến điều gì.
  • Câu này có nghĩa là ASEAN cũng cố gắng giải quyết các vấn đề căng thẳng sắc tộc có thể dẫn đến cuộc nội chiến.

Question 38. Throughout the 1970s, ASEAN embarked on a program of economic _______.

a. cooperate b. cooperation c. cooperative d.cooperatively

Đáp án câu 38 là B.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Sau Tính từ (economic) là một Danh từ.
  • Cooperation (n): sự hợp tác
  • Các từ còn lại cooperate (v), cooperative (adj), cooperatively (adv) là từ loại không phù hợp.

Question 39. 2007 was the 40th anniversary of the _______ of ASEAN.

a. found b. founder c. foundation d. founding

Đáp án câu 39 là C.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Sau mạo từ (the) cần một Danh từ.
  • Trong các từ đã cho có hai Danh từ là founder (người sáng lập), foundation (sự thành lập).
  • Xét về nghĩa thì “foundation” là phù hợp.
  • Câu này có nghĩa là Năm 2007 là kỷ niệm 40 năm thành lập ASEAN.

Question 40. Vietnam asked for _______ to ASEAN in 1995.

a. admit b. admission c. admissive d. admissible

Đáp án câu 40 là B.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Sau giới từ (for) là một Danh từ.
  • Admission (n): sự kết nạp, sự nhận vào.
  • Câu này có nghĩa Việt Nam yêu cầu gia nhập vào ASEAN vào năm 1995.
  • Những từ còn lại admit (v), admissible (adj) là từ loại không phù hợp.

X. Use word in bracket with structure "COMPARATIVE + AND + COMPARATIVE"

1. Câu hỏi

1. This subject gets ________________________ (hard) all the time.

2. I'm just getting ________________________ (confused).

3. It's becoming ________________________ (difficult) for me to keep up.

4. The textbook just gets ________________________ (complicated).

5. I spend ________________________ (much) time on my work.

6. My list of things to do gets ________________________ (long).

7. My problem are just getting ________________________ (bad).

8. I feel happy as my happy is coming ________________________ (close).

9. Eating and traveling in this city is getting ________________________ (expensive).

10. Your English is OK now, your pronunciation has got ________________________ (good).

2. IETLS TUTOR hướng dẫn

Để làm tốt phần này, IELTS TUTOR lưu ý các em cần nắm vững cấu trúc so sánh kép trong tiếng Anh.

Question 1. This subject gets ________________________ (hard) all the time.

Đáp án câu 1: harder and harder

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc so sánh lũy tiến với tính từ ngắn vần.
  • S + V + short adj + er + and + short adj + er.

Question 2. I'm just getting ________________________ (confused).

Đáp án câu 2: more and more confused

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc so sánh lũy tiến với tính từ dài vần.
  • S + V + more and more + long adj.

IELTS TUTOR hướng dẫn cách paraphrase từ confused.

Question 3. It's becoming ________________________ (difficult) for me to keep up.

Đáp án câu 3: more and more difficult

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc so sánh lũy tiến với tính từ dài vần.
  • S + V + more and more + long adj.

IELTS TUTOR hướng dẫn cách paraphrase từ difficult.

Question 4.The textbook just gets ________________________ (complicated).

Đáp án câu 4: more and more complicated

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc so sánh lũy tiến với tính từ dài vần.
  • S + V + more and more + long adj.

Question 5. I spend ________________________ (much) time on my work.

Đáp án câu 5: more and more

IELTS TUTOR lưu ý:

  • So sánh lũy tiến với “much”.
  • Much => more and more.

Question 6. My list of things to do gets ________________________ (long).

Đáp án câu 6: longer and longer

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc so sánh lũy tiến với tính từ ngắn vần.
  • S + V + short adj + er + and + short adj + er.

Question 7. My problem are just getting ________________________ (bad).

Đáp án câu 7: worse and worse

IELTS TUTOR lưu ý: 

  • So sánh lũy tiến với “bad”.
  • Bad => worse and worse.

Question 8. I feel happy as my happy is coming ________________________ (close).

Đáp án câu 8: closer and closer

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc so sánh lũy tiến với trạng từ ngắn vần.
  • S + V + short adv + er + and + short adv + er.

Question 9. Eating and traveling in this city is getting ________________________ (expensive).

Đáp án câu 9: more and more expensive

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc so sánh lũy tiến với tính từ dài vần.
  • S + V + more and more + long adj.

IELTS TUTOR hướng dẫn cách paraphrase từ expensive.

Question 10. Your English is OK now, your pronunciation has got ________________________ (good).

Đáp án câu 10: better and better

IELTS TUTOR lưu ý:

  • So sánh lũy tiến với “good”.
  • Good => better and better.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

 

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK