Return to site

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2 MÔN TIẾNG ANH LỚP 10 (PHẦN 3)

· Đề thi

Bên cạnh hướng dẫn em rất kỹ cách viết bài IELTS Writing không bị dư chữBài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR cũng hướng dẫn thêm Giải đề cương ôn tập học kỳ 2 môn tiếng Anh lớp 10.

XIX. Exercise 1: Underline any relative pronouns that can be left out in these sentences.

1. Câu hỏi

1. I think that my boss is the person who I admire most.

2. Harry, who was tired, went to bed very early.

3. Were taking the train that leaves at 6.00.

4. Have you seen the book that I left here on the desk?

5. The film which we liked most was the French one.

6. My radio, which isn’t very old, has suddenly stopped working.

7. The clothes which you left behind are at the reception desk.

8. The couple who met me at the station took me out to dinner.

9. Last week I ran into an old friend who I hadn’t seen for ages.

10. Don’t cook the meat that I put in the freezer - it’s for the dog.

2. IELTS TUTOR hướng dẫn

Để làm tốt dạng này, các em cần nắm vững cách rút gọn mệnh đề quan hệ trong tiếng Anh mà IELTS TUTOR đã hướng dẫn.

Question 1. I think that my boss is the person who I admire most.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Đại từ quan hệ “who” đóng vai trò làm tân ngữ của mệnh đề quan hệ.
  • (who = the person).
  • => Có thể được lược bỏ.

Question 2. Harry, who was tired, went to bed very early.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Đại từ quan hệ “who” đóng vai trò chủ ngữ của mệnh đề quan hệ không xác định. 
  • (who = Harry). (IELTS TUTOR giới thiệu TÊN RIÊNG PHỔ BIẾN NHẤT)
  • => Không thể lược bỏ.

Question 3. We’re taking the train that leaves at 6.00.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Đại từ quan hệ “that” đóng vai trò làm tân ngữ của mệnh đề quan hệ.
  • (that = the train).
  • => Có thể được lược bỏ.

Question 4. Have you seen the book that I left here on the desk?

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Đại từ quan hệ “that” đóng vai trò làm tân ngữ của mệnh đề quan hệ.
  • (that = the book). (IELTS TUTOR giới thiệu thêm Từ vựng Topic Book IELTS)
  • => Có thể được lược bỏ.

Question 5. The film which we liked most was the French one.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Đại từ quan hệ “which” đóng vai trò làm tân ngữ của mệnh đề quan hệ.
  • (which = the film). (IELTS TUTOR gợi ý thêm Từ vựng topic Film IELTS)
  • => Có thể được lược bỏ.

IELTS TUTOR hướng dẫn cách dùng Which, Which &, That.

Question 6. My radio, which isn’t very old, has suddenly stopped working.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Đại từ quan hệ “which” đóng vai trò làm tân ngữ trong mệnh đề quan hệ không xác định.
  • (which = my radio).
  • => Không được lược bỏ đại từ quan hệ.

Question 7. The clothes which you left behind are at the reception desk.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Đại từ quan hệ “which” đóng vai trò làm tân ngữ của mệnh đề quan hệ.
  • (which = the clothes).
  • => Có thể được lược bỏ.

Xem thêm từ vựng topic Clothes mà IELTS TUTOR đã tổng hợp.

Question 8. The couple who met me at the station took me out to dinner.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Đại từ quan hệ “who” đóng vai trò làm chủ ngữ của mệnh đề quan hệ.
  • (who = the couple).
  • => Không thể lược bỏ.

Question 9. Last week I ran into an old friend who I hadn’t seen for ages.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Đại từ quan hệ “who” đóng vai trò làm tân ngữ của mệnh đề quan hệ.
  • (who = an old friend).
  • => Có thể được lược bỏ.

IELTS TUTOR tổng hợp từ vựng topic Friendship.

Question 10. Don’t cook the meat that I put in the freezer - it’s for the dog.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Đại từ quan hệ “that” đóng vai trò làm tân ngữ của mệnh đề quan hệ.
  • (that = the meat).
  • => Có thể được lược bỏ.

XX. Exercise 2: Underline the correct word in each sentence

1. Câu hỏi

1. An old man, who/which was carrying a suitcase, knocked at the door.

2. The winner, which/whose bike was an unusual design, won a medal.

3. The girl who/which spoke to me turned out to be in my class.

4. The museum, which/whose was in a beautiful building, was closed.

5. A policewoman that/which we asked told us how to get there.

2. IELTS TUTOR hướng dẫn

Question 1. An old man, who/which was carrying a suitcase, knocked at the door.

Đáp án câu 1 là who.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • “An old man” là danh từ chỉ người.
  • => Dùng đại từ quan hệ WHO.

Question 2. The winner, which/whose bike was an unusual design, won a medal.

Đáp án câu 2 là whose.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • WHOSE là đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu cho danh từ (the winner) đứng trước.
  • Theo sau WHOSE là một Danh từ (bike).

Question 3. The girl who/which spoke to me turned out to be in my class.

Đáp án câu 3 là who.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • “The girl” là danh từ chỉ người.
  • => Dùng đại từ quan hệ WHO.

Question 4. The museum, which/whose was in a beautiful building, was closed.

Đáp án câu 4 là which.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • “The museum” là danh từ chỉ vật, đóng vai trò tân ngữ.
  • => Dùng đại từ quan hệ WHICH.

Tham khảo thêm từ vựng topic Museum mà IELTS TUTOR đã tổng hợp.

  • WHOSE là đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu và theo sau WHOSE phải là một Danh từ.
  • => Không phù hợp.

Question 5. A policewoman that/which we asked told us how to get there.

Đáp án câu 5 là that.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • “A policewoman” là danh từ chỉ người.
  • => Dùng đại từ quan hệ THAT.

XXI. Exercise 3: Put a suitable relative pronoun in each space, or leave the space blank where possible.

1. Câu hỏi

1. The friend _____ house I stayed in is coming to stay with us.

2. The guidebook _____ we bought explained everything.

3. The couple _____ house I bought both worked in my office.

4. I'd like you to tell me _____ you were talking to.

5. The girl _____ ruler I had borrowed wanted, it back.

2. IELTS TUTOR hướng dẫn

Question 1. The friend _____ house I stayed in is coming to stay with us.

Đáp án câu 1 là whose.

IELTS TUTOR lưu ý:

Question 2. The guidebook _____ we bought explained everything.

Đáp án câu 2 là which.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • WHICH là đại từ quan hệ dùng thay thế cho danh từ chỉ vật.
  • Which = the guidebook.

Question 3. The couple _____ house I bought both worked in my office.

Đáp án câu 3 là whose.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • WHOSE là đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu cho Danh từ (the couple) đứng trước.
  • Theo sau WHOSE là một Danh từ (house).

Question 4. I'd like you to tell me _____ you were talking to.

Đáp án câu 4 là who.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Chỗ trống cần một đại từ quan hệ chỉ người, đóng vai trò tân ngữ của mệnh đề quan hệ.
  • WHO và WHOM đều là đại từ quan hệ chỉ người, có thể đóng vai trò tân ngữ trong mệnh đề quan hệ.
  • Tuy nhiên, vì có giới từ TO đứng cuối câu nên không dùng WHOM.
  • => Dùng đại từ quan hệ WHO.

Question 5. The girl _____ ruler I had borrowed wanted, it back.

Đáp án câu 6 là whose.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • WHOSE là đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu cho Danh từ (the girl) đứng trước.
  • Theo sau WHOSE là một Danh từ (ruler).

XXII. Exercise 4: Replace the relative pronouns in italics with that, where possible.

1. Câu hỏi

1. This is the magazine which I told you about.

2. John's flat, which is in the same block as mine, is much larger.

3. The girl whose bag I offered to carry turned out to be an old friend.

4. The policeman who arrested her had recognised her car.

5. I work with someone who knows you.

2. IELTS TUTOR hướng dẫn

Để làm tốt dạng này, các em cần phân biệt mệnh đề quan hệ xác định và không xác định.

Question 1. This is the magazine which I told you about.

Đáp án câu 1 là có thể thay thế which = that.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • THAT có thể dùng để thay thế cho WHICH trong mệnh đề quan hệ xác định.
  • (That = the magazine).

Question 2. John's flat, which is in the same block as mine, is much larger.

Đáp án câu 2 là không thể thay thế which bằng that.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Không dùng THAT sau dấu phẩy trong mệnh đề quan hệ không xác định.

Question 3. The girl whose bag I offered to carry turned out to be an old friend.

Đáp án câu 3 là không thể thay thế whose bằng that.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Không dùng THAT để thay thế cho WHOSE trong mệnh đề quan hệ.

Question 4. The policeman who arrested her had recognised her car.

Đáp án câu 4 là có thể thay thế who = that.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • THAT có thể dùng để thay thế cho WHO trong mệnh đề quan hệ xác định.
  • (That = the policeman).

Question 5. I work with someone who knows you.

Đáp án câu 5 là có thể thay thế who = that.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • THAT được dùng sau các đại từ bất định như someone.
  • (That = someone).

XXIII. Exercise 5: Underline the errors in these sentences. Rewrite each sentence.

1. Câu hỏi

a) Sally told that she had lost her keys. 

– Sally said that she had lost her keys.

b) Chris said me that he must leave early. 

- ………………………………………………………………………………………..

c) Maria and Tony said they shall see us tomorrow. 

- ………………………………………………………………………………………..

d) Tom said, I'm coming to your party. 

- ………………………………………………………………………………………..

e) Sue said that she had wrote a letter to Lisa.

- ………………………………………………………………………………………..

f) Steve said us that he was arriving at 8.00. 

- ………………………………………………………………………………………..

g) “I had bought a new bike Pam told us.” 

- ………………………………………………………………………………………..

h) «What's the matter? Ellen told. 

- ………………………………………………………………………………………..

i) Jim says that he had needed some help. 

- ………………………………………………………………………………………..

j) Joe said that he doesn't feel well yesterday.

- ………………………………………………………………………………………..

2. IELTS TUTOR hướng dẫn

Question a). Sally told that she had lost her keys. 

– Sally said that she had lost her keys.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Sau động từ “tell” cần một tân ngữ.
  • S + tell(s)/told + O + that + S + V.
  • Sửa lỗi: told => said.

Question b) Chris said me that he must leave early. 

- ………………………………………………………………………………………..

– Chris said that he must leave early.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc: S + said + (that) + S + V.
  • Sửa lỗi: me => Ø

Question c) Maria and Tony said they shall see us tomorrow. 

- ………………………………………………………………………………………..

– Maria and Tony said they would see us the next day/ the following day.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Khi động từ giới thiệu ở thì quá khứ (said):
  • Câu trực tiếp ở thì Tương lai đơn: will/ shall + V(bare).
  • => Câu gián tiếp: would + V (bare).
  • Chuyển đổi trạng từ chỉ thời gian: tomorrow => the next day/ the following day.

IELTS TUTOR hướng dẫn từ A đến Z cách dùng câu trần thuật.

Question d) Tom said, I'm coming to your party. 

- ………………………………………………………………………………………..

– Tom said: “I'm coming to your party”.

Hoặc: Tom said he was coming to my party. (IELTS TUTOR hướng dẫn PHÂN BIỆT CÁCH DÙNG COME VÀ GO TRONG TIẾNG ANH)

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Khi động từ tường thuật ở thì quá khứ:
  • Câu trực tiếp ở thì Hiện tại tiếp diễn: am/is/are + V-ing.
  • => Câu gián tiếp ở thì Quá khứ tiếp diễn: were/was + V-ing.
  • Chuyển đổi tính từ sở hữu: your party => my party.

Question e) Sue said that she had wrote a letter to Lisa.

- ………………………………………………………………………………………..

– Sue said that she had written a letter to Lisa.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Câu gián tiếp ở thì Quá khứ hoàn thành: had + Vp2.
  • Sửa lỗi: wrote => written.

Question f) Steve said us that he was arriving at 8.00. 

- ………………………………………………………………………………………..

– Steve said that he was arriving at 8.00.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc: S + said + (that) +…
  • Sửa lỗi: us => Ø

Question g) “I had bought a new bike Pam told us.” 

- ………………………………………………………………………………………..

– Pam told us that he/ she had bought a new bike.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc: S + told + O + (that) + S + V.
  • Chủ ngữ “I” trong câu trực tiếp.
  • => Chuyển thành “He/ She” trong câu gián tiếp.

Question h) «What's the matter? Ellen told. 

- ………………………………………………………………………………………..

– Ellen asked what the matter was.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Câu tường thuật ở dạng câu hỏi, có từ để hỏi.
  • S + asked + (O) + Wh-words/ how + S + V.

Question i) Jim says that he had needed some help. 

- ………………………………………………………………………………………..

– Jim said that he had needed some help. (IELTS TUTOR gợi ý thêm Cách paraphrase từ "need" tiếng anh)

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Động từ trong lời nói gián tiếp ở thì Quá khứ hoàn thành.
  • => Động từ giới thiệu (say) không chia ở Hiện tại.
  • Khi động từ giới thiệu ở thì Hiện tại, thì không cần lùi thì trong lời nói gián tiếp.
  • Sửa lỗi: says => said.

Question j) Joe said that he doesn't feel well yesterday.

- ………………………………………………………………………………………..

– Joe said that he hadn’t felt well the day before/ the previous day.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Khi động từ giới thiệu ở thì quá khứ:
  • Câu trực tiếp ở thì Quá khứ đơn (vì có trạng từ chỉ thời gian “yesterday”).
  • => Khi chuyển sang câu gián tiếp phải lùi một thì về Quá khứ hoàn thành.
  • Sửa lỗi:
  • Doesn't feel => hadn’t felt.
  • Yesterday => the day before/ the previous day.

XXIV. Exercise 6: Turn the sentences into reported speech

1. Câu hỏi

1. “He is cooking dinner for his friends at the moment”, said Tom.

- ………………………………………………………………………………………..

2. Cindy said, “She is washing the dishes” 

- ………………………………………………………………………………………..

3. “Let’s wait here till the rain stops”, he said 

- ………………………………………………………………………………………..

4. “She is singing a song tomorrow”, said George. 

- ………………………………………………………………………………………..

5. The receptionist asked me, “Do you want a single room?” 

- ………………………………………………………………………………………..

6. “She is drinking my coke”, said Tom. 

- ………………………………………………………………………………………..

7. “It is raining in England now”, said Antony.

- ………………………………………………………………………………………..

8. The customs officer asked me, “Open you suitcase, please” 

- ………………………………………………………………………………………..

9. “We are going to the theatre next week”, said Jim 

- ………………………………………………………………………………………..

10. “The postman hasn’t come yet”, My father said 

- ………………………………………………………………………………………..

11. My friend asked me, “Where have you been?” 

- ………………………………………………………………………………………..

12. “I found the book I lost this morning”, the boy said. 

- ………………………………………………………………………………………..

13. “I may go out with Jenny tomorrow”, Paul said. 

- ………………………………………………………………………………………..

14. My neighbour asked me, “Please, help me.” 

- ………………………………………………………………………………………..

15. “I haven’t seen my family for a long time because I’m studying abroad”, Laura said. 

- ………………………………………………………………………………………..

16. “It’s hot today”, Linda said 

- ………………………………………………………………………………………..

17. They told me, “Would you mind not smoking?”

 - ………………………………………………………………………………………..

18. “I must have a computer to teach English online”, said the teacher. 

- ………………………………………………………………………………………..

19. The librarian told the readers, “Don’t make a noise” 

- ………………………………………………………………………………………..

20.- “Susan is washing her hair now”, said her brother.

- ………………………………………………………………………………………..

2. IELTS TUTOR hướng dẫn

Question 1. “He is cooking dinner for his friends at the moment”, said Tom.

- ………………………………………………………………………………………..

- Tom said (that) he was cooking dinner for his friends then.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Động từ giới thiệu ở thì quá khứ (said).
  • Cấu trúc câu tường thuật dạng câu kể.
  • S + says/said + (that) + S + V.
  • Khi chuyển sang câu gián tiếp cần lùi thì của động từ trong lời nói gián tiếp về một thì.
  • Is cooking => was cooking.
  • Trạng từ chỉ thời gian cũng có sự thay đổi.
  • At the moment = now => then/ at that time.

Question 2. Cindy said, “She is washing the dishes” 

- ………………………………………………………………………………………..

- Cindy said (that) she was washing the dishes.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Câu tường thuật dạng câu kể.
  • is washing => was washing.

Question 3. “Let’s wait here till the rain stops”, he said 

- ………………………………………………………………………………………..

- He suggested waiting there till the rain stopped.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Câu tường thuật dạng đề nghị:
  • Câu trực tiếp: Let’s / Let’s not + V.
  • → Câu gián tiếp: S + suggested (not) + V-ing. (IELTS TUTOR giới thiệu thêm Cách dùng động từ "suggest" tiếng anh)
  • Stops => stopped.
  • Here => there.

Question 4. “She is singing a song tomorrow”, said George. 

- ………………………………………………………………………………………..

- George said (that) she was singing a song the next day/ the following day.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Câu tường thuật dạng câu kể.
  • Is singing => was singing. (IELTS TUTOR giới thiệu thêm Từ vựng Topic Singing IELTS)
  • Tomorrow => the next day/ the following day.

Question 5. The receptionist asked me, “Do you want a single room?” 

- ………………………………………………………………………………………..

- The receptionist asked me if/ whether I wanted a single room.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Câu tường thuật dạng câu hỏi Yes/ No.
  • S + asked (+O) / wanted to know/ wondered + if/ whether + S + V.
  • You => I.
  • Want => wanted.

Question 6. “She is drinking my coke”, said Tom. 

- ………………………………………………………………………………………..

- Tom said (that) she was drinking his coke.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Câu tường thuật dạng câu kể.
  • Is drinking => was drinking.
  • My => his. (IELTS TUTOR gợi ý thêm về Sở hữu cách tiếng Anh)

Question 7. “It is raining in England now”, said Antony.

- ………………………………………………………………………………………..

- Antony said (that) it was raining in England then.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Câu tường thuật dạng câu kể.
  • Is raining => was raining.
  • Now => then.

Question 8. The customs officer asked me, “Open your suitcase, please” 

- ………………………………………………………………………………………..

- The customs officer asked me to open my suitcase.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Câu tường thuật dạng mệnh lệnh.
  • S + asked/ told + O + (not) + to-infinitive.
  • Your => my.

Question 9. “We are going to the theatre next week”, said Jim 

- ………………………………………………………………………………………..

- Jim said (that) they were going to the theatre the next week/ the following week.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Câu tường thuật dạng câu kể.
  • Are going => were going.
  • We => they.
  • Next week => the next week/ the following week.

Question 10. “The postman hasn’t come yet”, My father said 

- ………………………………………………………………………………………..

- My father said (that) the postman hadn’t come yet.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Câu tường thuật dạng câu kể.
  • Hasn’t come => hadn’t come

Question 11. My friend asked me, “Where have you been?” 

- ………………………………………………………………………………………..

- My friend asked me where I had been.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Câu tường thuật dạng câu hỏi Wh.
  • S + asked (+O)/ wanted to know/ wondered + Wh-words + S + V.
  • You => I.

Question 12. “I found the book I lost this morning”, the boy said. 

- ………………………………………………………………………………………..

- The boy said (that) he had found the book he had lost that morning.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Câu tường thuật dạng câu kể.
  • I => he.
  • This morning => that morning.

Question 13. “I may go out with Jenny tomorrow”, Paul said. 

- ………………………………………………………………………………………..

- Paul said (that) he might go out with Jenny the next day/ the following day.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Câu tường thuật dạng câu kể với Modal Verbs.
  • May => might.
  • Tomorrow => the next day/ the following day.

Question 14. My neighbour asked me, “Please, help me.” 

- ………………………………………………………………………………………..

- My neighbour asked me to help him/ her.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Câu tường thuật dạng yêu cầu.
  • S + asked + O + (not) + to-infinitive.
  • Me => him/ her.

Question 15. “I haven’t seen my family for a long time because I’m studying abroad”, Laura said. 

- ………………………………………………………………………………………..

- Laura said (that) she hadn’t seen her family for a long time because she was studying abroad.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Câu tường thuật dạng câu kể.
  • I => she.
  • Haven’t seen => hadn’t seen.
  • Is studying => was studying. (IELTS TUTOR giới thiệu thêm Từ vựng topic "Study" IELTS)

Question 16. “It’s hot today”, Linda said 

- ………………………………………………………………………………………..

- Linda said (that) it was hot that day.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Câu tường thuật dạng câu kể.
  • Today => that day.

Question 17. They told me, “Would you mind not smoking?”

 - ………………………………………………………………………………………..

- They told me not to smoke.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Câu tường thuật dạng câu yêu cầu.
  • S + asked/ told + O + (not) + to-infinitive.

Question 18. “I must have a computer to teach English online”, said the teacher. 

- ………………………………………………………………………………………..

- The teacher said (that) he/she must/ had to have a computer to teach English online.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Câu tường thuật với động từ khiếm khuyết Must.
  • Must có thể được giữ nguyên hoặc đổi thành Had to (bổn phận được thực hiện ngay).
  • Must have => Must have/ had to have.

Question 19. The librarian told the readers, “Don’t make a noise” 

- ………………………………………………………………………………………..

- The librarian told the readers not to make a noise. (IELTS TUTOR giới thiệu thêm Từ vựng Topic Noise trong IELTS)

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc Câu tường thuật dạng yêu cầu.
  • S + asked/ told + O + (not) + to-infinitive.

Question 20.- “Susan is washing her hair now”, said her brother.

- ………………………………………………………………………………………..

- Her brother said (that) Susan was washing her hair then/ at that time.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Câu tường thuật dạng câu kể.
  • Is washing => was washing.
  • Now => then/ at that time.

XXV. Exercise 7: Complete the sentences with a/ an/ the or nothing

1. Câu hỏi

1. On our trip, we visited    ……………………….. Lake Victoria.

2. Have you ever visited    ………………………….. United Kingdom?

3. Love is    ……………………….. wonderful thing.

4.     …………………………… pets are not allowed in this hotel.

5. Rabbits are    ……………………………small wild furry animals with long ears.

6. New York is in    ……………………….. United States of America.

7. Love makes    …………………………… world go round

8. Ariane has got    …………………………German car.

9. Lisa is    …………………… English teacher.

10. Where's    ………………………… electric heater? I can't find it.

11.    ……………………… old person sometimes feels lonely.

12. Mike's mother bought him    …………………….. guitar for his birthday .

13. I'm thinking of buying   …………………… new pair of trousers.

14. In the end there was   ……………………… war between the two countries.

15. Jim plays    …………………………. piano very well.

2. IELTS TUTOR hướng dẫn

IELTS TUTOR hướng dẫn rất kỹ cách dùng mạo từ trong tiếng Anh.

Question 1. On our trip, we visited    ……………………….. Lake Victoria.

Đáp án câu 1 là Ø.

IELTS TUTOR lưu ý: 

  • Không sử dụng mạo từ trước tên hồ (Lake Victoria).

Question 2. Have you ever visited    ………………………….. United Kingdom?

Đáp án câu 2 là the.

IELTS TUTOR lưu ý: 

  • Dùng mạo từ “the” trước tên của quốc gia “United Kingdom”.

IELTS TUTOR hướng dẫn cách dùng mạo từ "the".

Question 3. Love is    ……………………….. wonderful thing.

Đáp án câu 3 là a.

IELTS TUTOR lưu ý: 

  • Dùng mạo từ không xác định “a”  vì “thing” là danh từ đếm được số ít, được nhắc đến lần đầu trong câu.

Question 4.     …………………………… pets are not allowed in this hotel.

Đáp án câu 4 là Ø.

IELTS TUTOR lưu ý: 

  • Không dùng mạo từ trước danh từ số nhiều không xác định (pets).

Xem thêm từ vựng topic Pet mà IELTS TUTOR đã tổng hợp.

Question 5. Rabbits are    ……………………………small wild furry animals with long ears.

Đáp án câu 5 là Ø.

IELTS TUTOR lưu ý: 

  • Không dùng mạo từ trước danh từ số nhiều không xác định (animals).

Tham khảo thêm từ vựng topic Animal mà IELTS TUTOR đã tổng hợp.

Question 6. New York is in    ……………………….. United States of America.

Đáp án câu 6 là the.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Sử dụng mạo từ “the” trước tên của quốc gia “United States of America”.

Question 7. Love makes    …………………………… world go round.

Đáp án câu 7 là the.

IELTS TUTOR lưu ý: 

  • Dùng “the” trước danh từ là duy nhất, độc nhất (world).

Question 8. Ariane has got    …………………………German car.

Đáp án câu 8 là a.

IELTS TUTOR lưu ý: 

  • Dùng mạo từ không xác định “a”  vì “car” là danh từ đếm được số ít, được nhắc đến lần đầu trong câu.

Tham khảo thêm từ vựng topic Car mà IELTS TUTOR đã tổng hợp.

Question 9. Lisa is    …………………… English teacher.

Đáp án câu 9 là an.

IELTS TUTOR lưu ý: 

  • “Teacher” là danh từ đếm được số ít, được nhắc đến lần đầu trong câu.
  • “English” bắt đầu bằng một nguyên âm.
  • => Dùng mạo từ không xác định “an” .

Xem thêm từ vựng topic Teacher mà IELTS TUTOR đã tổng hợp.

Question 10. Where's    ………………………… electric heater? I can't find it.

Đáp án câu 10 là the.

IELTS TUTOR lưu ý: 

  • Dùng mạo từ xác định “the” vì “electric heater” đã được xác định.
  • Người nghe biết người nói đang đề cập đến “electric heater” nào.

Question 11.    ……………………… old person sometimes feels lonely.

Đáp án câu 11 là an.

IELTS TUTOR lưu ý: 

  • “Person” là danh từ đếm được số ít.
  • “Old” bắt đầu bằng một nguyên âm.
  • => Dùng mạo từ “an”.

IELTS TUTOR hướng dẫn phân biệt People, Person và Persons.

Question 12. Mike's mother bought him    …………………….. guitar for his birthday .

Đáp án câu 12 là a.

IELTS TUTOR lưu ý: 

  • Dùng mạo từ không xác định “a”.
  • Vì “guitar” là danh từ số ít và được đề cập đến lần đầu trong câu.

IELTS TUTOR giải thích về danh từ số ít và danh từ số nhiều.

Question 13. I'm thinking of buying   …………………… new pair of trousers.

Đáp án câu 13 là a.

IELTS TUTOR lưu ý:  

  • Dùng mạo từ “a” vì “pair of trousers” là danh từ số ít và được đề cập đến lần đầu trong câu.

Question 14. In the end there was   ……………………… war between the two countries.

Đáp án câu 14 là a.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • “War” là danh từ số ít và được đề cập đến lần đầu trong câu.
  • => Dùng mạo từ “a”.

Question 15. Jim plays    …………………………. piano very well.

Đáp án câu 15 là the.

IELTS TUTOR lưu ý: 

  • “Piano” là một loại nhạc cụ, và đứng sau động từ “play”.
  • => Dùng mạo từ “the”.

IELTS TUTOR hướng dẫn cách dùng động từ play trong tiếng Anh.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK