Return to site

HƯỚNG DẪN TỪ A ĐẾN Z CÁCH PHÂN BIỆT JOURNEY, TRIP, TRAVEL & VOYAGE TRONG TIẾNG ANH

(Ứng dụng trong IELTS)

· Từ vựng

Bên cạnh hướng dẫn các em rất kĩ về cách thành lập câu ghép, loại câu IELTS TUTOR luôn khuyến khích các em nên học kĩ và áp dụng trong bài viết IELTS WRITING và SPEAKING của mình, hôm nay IELTS TUTOR hướng dẫn các em cách phân biệt cụ thể cách dùng của Journey, Travel, Trip và Voyage là những lỗi rất dễ sai, các em nên chú ý để phân biệt và viết cho đúng nhé!

1. HƯỚNG DẪN TỪ A ĐẾN Z CÁCH DÙNG TỪ "TRAVEL" TRONG TIẾNG ANH

The activity in general = tức là hành động đi du lịch, đi lại từ điểm A đến B 1 cách chung chung

Xét ví dụ:

  • Between school and university, she spent a year travelling, mostly in Africa and Asia.
  • I travel to work by train. 
  • He travelled over 1,000 miles to be at the wedding. 
  • As a young man he had travelled (= been to many parts of) the world

2. HƯỚNG DẪN TỪ A ĐẾN Z CÁCH DÙNG TỪ "TRIP" TRONG TIẾNG ANH

The act of going to another place for a short period = chuyến đi ngắn

Thường dùng: a business trip, go on a shopping / school / business trip to somewhere, take a trip

Xét ví dụ:

  • The trip from York to Newcastle takes about an hour by train. 
  • We're going on a trip to Norway this summer. 
  • I thought we might hire a motorboat and take a trip round/around the bay. mainly UK 
  • We can't afford another trip abroad this year.
  •  It's a ten-mile trip from the airport to the hotel. 
  • She's away on a business trip and won't be back until next week. 
  • Do you want to go on the school trip to France this year? 
  • I was thinking we could go on a shopping trip to New York this weekend

3. HƯỚNG DẪN TỪ A ĐẾN Z CÁCH DÙNG TỪ "JOURNEY" TRONG TIẾNG ANH

Journey = hành trình, thường thường trên 1 phương tiện gì đó

Xét ví dụ:

  • I love going on long journeys. 
  • We broke our journey (= stopped for a short time) in Jacksonville before travelling on to Miami the next day. 
  • Have a safe journey! 
  • He views his life as a spiritual journey towards a greater understanding of his faith.
  • Did you have a good journey?  
  • It's a two-hour train journey from York to London.

4. HƯỚNG DẪN TỪ A ĐẾN Z CÁCH DÙNG TỪ "VOYAGE" TRONG TIẾNG ANH

a long distance trip by sea = chỉ dùng khi ở đường biển

Xét ví dụ:

  • He was a young sailor on his first sea voyage. 
  •  The first year of a loving relationship is a voyage (= period) of discovery.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK