Return to site

PHÂN BIỆT "REMAIN & RETAIN" TIẾNG ANH

· Từ vựng

Lần trước, IELTS TUTOR có hướng dẫn các em cách học IELTS SPEAKING sao cho hiệu quả nhất, hôm nay IELTS TUTOR hướng dẫn cách phân biệt REMAIN và RETAIN trong tiếng anh nhé

I. CÁCH DÙNG "REMAIN" TIẾNG ANH

1. "remain" vừa là nội động từ, vừa là linking verb

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa "tiếp tục, duy trì"

=to continue to be in a particular situation or condition / to stay in the same place or in the same condition

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • The dictator has remained in power for over 20 years.
    • The economy remains fragile.
    • Most commentators expect the basic rate of tax to remain at 25 percent. [ + to infinitive ] 
    • A great many things remain to be done (= have not yet been done).
    •  He remained silent. 
    • It remains a secret. 
    • The bank will remain open while renovations are carried out.

    2.2. Mang nghĩa "ở nguyên tại chỗ nào"

    =to stay in a particular place or position and not leave it

    IELTS TUTOR lưu ý:

    • remain at/in/with

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • You must remain in bed for three days after surgery. 
    • His family remained at home while he looked for work in London.
    • The doctor ordered him to remain in bed for a few days. 

    2.3. Mang nghĩa "vẫn, tồn tại"

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • My financial problems remained even after I had found a job. 
    • Only a handful of these rare fish remain in Scotland. 
    • Although the area has certainly improved, much remains to be accomplished.

    II. CÁCH DÙNG "RETAIN" TIẾNG ANH

    to keep or continue to have something (giữ lấy)

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • She has lost her battle to retain control of the company. 
    • He managed to retain his dignity throughout the performance. 
    • She succeeded in retaining her lead in the second half of the race. 
    • I have a good memory and am able to retain (= remember) facts easily.

    III. PHÂN BIỆT "REMAIN & RETAIN"

    IELTS TUTOR lưu ý:

    • REMAIN: giữ lại trạng thái hiện tại, hoặc vị trí hiện tại
    • RETAIN = keep (giữ lấy)
    • Remain + adj vì chức năng của remain là 1 linking verb còn Retain thì không 

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Intensive Speaking

    All Posts
    ×

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

    OK