Return to site

GIẢI ÔN TẬP UNIT 1-2-3 LỚP 11 MÔN TIẾNG ANH (phần 2)

· Đề thi

Bên canh hướng dẫn em rất kĩ cách phân biệt giữa Suit và Fit Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR cũng hướng dẫn thêm Giải đề cương ôn tập unit 1, 2, 3 môn tiếng Anh lớp 11.

IV. Choose the best answer to complete the following sentences.

1. Câu hỏi

1. The teacher made them __________ silent.

A. to keep B. keeping C. keep D. kept

2. She was able __________ English when she was very young.

A. to sing B. sing C. singing D. sang

3. Please let me __________ my result as soon as possible.

A. to know B. know C. knew D. knowing

4. I want __________ the film that you told me yesterday.

A. see B. seeing C. saw D. to see

5. Could you please stop __________ so much noise?

A. make B. to make C. made D. making

6. Have you finished __________ on this project?

A. working B. work C. worked D. to work

7. Remember__________ the letter for me tomorrow.

A. posting B. to post C. post D. will post

8. She said that she had talked to me but I didn’t remember __________ her before.

A. seeing B. to see C. not seeing D. see

9. Let your name__________ in the sheet of paper.

A. write B. be written C. written D. to write

10. I think the old woman was very angry because she _____ when she saw the rubbish in front of her house.

A. made a fuss B. made a decision C. made a choice D. made a move

11. I was very__________ when my mom kept calling me “honey” in front of my friends.

A. embarrassing B. embarrassed C. embarrassment D. embarrassingly

12. We don’t mind __________ photographs of your wedding party.

A. to take B. take C. taking D. took

13. We hoped __________ by our teacher.

A. to help B. helping C. to be helped D. being helped

14. Nick didn’t expect __________ to Caroline’s party.

A. to invite B. to be invited C. inviting D. being invited

15. They decided __________ their old house.

A. to not sell B. not selling C. not sold D. not to sell

16. When I __________ home, my parents __________ T.V in the sitting room.

A. went/ watched B. was going/ watched

C. went/ had watched D. went/ were watching

17. In "Everyone has a number of acquaintances, but no one has many friends" acquaintances means ____.

A. people whom you know well and whom you like a lot.

B. people that you have met but do not know well.

C. people who work in the same company.

D. people with whom you share a room for a period of time

18. He was sure that the boy was a __________because he had stolen her money.

A. student B. thief C. customs officer D. journalist

19. A good marriage is based on __________.

A. secret B. loyalty C. trust D. B & C

20. Steve thought his __________with Helen was changing.

A. relation B. relationship C. relate D. relative

21. To do the work for a humane society is __________.

A. friendly B. mutual C. thoughtless D. voluntary

22. You can't prevent him from__________ his own money.

A. spending B. spent C. to spend D. spend

23. He is __________for his elderly parents.

A. paying attention B. looking C. caring D. taking care

24. We should take care of war invalids and family of martyrs.

A. look after B. look for C. look into D. look at

2. IELTS TUTOR hướng dẫn

Question 1: The teacher made them __________ silent. 

A. to keep B. keeping C. keep D. kept 

Đáp án câu 1 là C 

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc: make sb do sth (bắt ai đó làm gì) 

IELTS TUTOR hướng dẫn cách dùng make trong tiếng Anh.

Question 2: She was able __________ English when she was very young. 

A. to sing B. sing C. singing D. sang 

Đáp án câu 2 là A.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc: be able to + V-inf (có thể làm gì) 

Tham khảo thêm từ vựng topic Singing mà IELTS TUTOR đã tổng hợp.

Question 3: Please let me __________ my result as soon as possible. 

A. to know B. know C. knew D. knowing 

Đáp án câu 3 là B.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc: Let sb do sth (để/ cho phép ai đó làm gì) 

IELTS TUTOR hướng dẫn cách paraphrase từ "know".

Question 4: I want __________ the film that you told me yesterday. 

A. see B. seeing C. saw D. to see 

Đáp án câu 4 là D.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc: Want sb to do sth (muốn ai đó làm gì) 

Question 5: Could you please stop __________ so much noise? 

A. make B. to make C. made D. making 

Đáp án câu 5 là D.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc: Stop + V-ing (ngừng một hành động đang làm) 

Question 6: Have you finished __________ on this project? 

A. working B. work C. worked D. to work 

Đáp án câu 6 là A.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc: Finish doing sth (hoàn thành làm việc gì) 

Tham khảo thêm từ vựng topic Work mà IELTS TUTOR đã tổng hợp.

Question 7: Remember__________ the letter for me tomorrow. 

A. posting B. to post C. post D. will post 

Đáp án câu 7 là B.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc: Remember + to V-inf (nhớ phải làm gì) 

Question 8: She said that she had talked to me but I didn’t remember__________ her before. 

A. seeing B. to see C. not seeing D. see 

Đáp án câu 8 là A.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc: Remember + V-ing (nhớ đã làm gì – hồi tưởng) 

Question 9: Let your name__________ in the sheet of paper. 

A. write B. be written C. written D. to write 

Đáp án câu 9 là B.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc bị động với động từ Let: Let sb/ sth + be + Vp2 (Để ai/ cái gì được làm gì) 

Question 10: I think the old woman was very angry because she _____when she saw the rubbish in front of her house. 

A. made a fuss B. made a decision C. made a choice D. made amove 

Đáp án câu 10 là A.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Xét về nghĩa thì chỉ có cụm từ “make a fuss” (làm ầm ĩ lên) là phù hợp.  
  • Câu này có nghĩa là: Tôi nghĩ bà lão đã rất tức giận vì bà ấy đã làm ầm lên khi nhìn thấy đống rác trước cửa nhà. 

Xem thêm Collocation bắt đầu từ M mà IELTS TUTOR đã tổng hợp.

Question 11: I was very__________ when my mom kept calling me “honey”in front of my friends. 

A. embarrassing B. embarrassed C. embarrassment D. embarrassingly 

Đáp án câu 11 là B.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Quá khứ phân từ (Past Participle) được dùng như Tính từ. 
  • Dùng để mô tả trạng thái hoặc cảm xúc của một người (đối với người, vật hoặc sựviệc nào đó) với nghĩa bị động (bị tác động). 

IELTS TUTOR hướng dẫn tính từ dạng bị động.

Question 12: We don’t mind __________ photographs of your weddingparty. 

A. to take B. take C. taking D. took 

Đáp án câu 12 là C.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc: S + don’t mind + V-ing (Ai không phiền làm việc gì) 

Question 13: We hoped __________ by our teacher. 

A. to help B. helping C. to be helped D. being helped 

Đáp án câu 13 là C.

  • Sau “hope” là động từ nguyên mẫu To V-inf. 
  • Tuy nhiên, câu này mang nghĩa bị động (vì có “by the teacher”). 
  • Do đó động từ nguyên mẫu được chia ở dạng bị động: To V-inf => To be Vp2 

Question 14: Nick didn’t expect __________ to Caroline’s party. 

A. to invite B. to be invited C. inviting D. being invited 

Đáp án câu 14 là B.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc: expect + to V: mong đợi làm điều gì.  
  • Tuy nhiên, câu này mang nghĩa bị động. 
  • Do đó, động từ nguyên mẫu được chia ở dạng bị động.
  • To V-inf => To be Vp2 
  • Câu này có nghĩa là: Nick không mong đợi được mời đến bữa tiệc của Caroline.

Question 15: They decided __________ their old house. 

A. to not sell B. not selling C. not sold D. not to sell 

Đáp án câu 15 là D.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc: Decide (not) to do sth: quyết định (không) làm điều gì 

IELTS TUTOR hướng dẫn cách dùng động từ decide.

Question 16: When I __________ home, my parents __________ TV in thesitting room. 

A. went/ watched B. was going/ watched 

C. went/ had watched D. went/ were watching 

Đáp án câu 16 là D.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Một hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào. 
  • Hành động đang diễn ra chia thì Quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì Quá khứ đơn.

IELTS TUTOR hướng dẫn cách dùng When.

Question 17: In "Everyone has a number of acquaintances, but noone has many friends" acquaintances means ____. 

A. people whom you know well and whom you like a lot. 

B. people that you have met but do not know well. 

C. people who work in the same company. 

D. people with whom you share a room for a period of time 

Đáp án câu 17 là B.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Câu này có nghĩa là: Trong câu "Ai cũng có một số người quen, nhưng không ai có nhiều bạn bè" người quen có nghĩa là? 
  • A. Những người bạn biết rõ và rất thích.
  • B. Những người mà bạn đã gặp nhưng không biết rõ. 
  • C. Người làm cùng công ty
  • D. Những người bạn chung phòng trong cùng một khoảng thời gian.
  • Xét về nghĩa thì đáp án B là phù hợp nhất.

IELTS TUTOR hướng dẫn cách dùng mệnh đề quan hệ.

Question 18: He was sure that the boy was a __________because he had stolen her money. 

A. student B. thief C. customs officer D. journalist 

Đáp án câu 18 là B.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Câu này có nghĩa là: Anh ta chắc chắn rằng cậu bé là một tên trộm vì cậu ta đã lấy trộm tiền của cô ấy.

Tham khảo thêm từ vựng topic Crime mà IELTS TUTOR đã tổng hợp.

Question 19: A good marriage is based on __________. 

A. secret B. loyalty C. trust D. B & C 

Đáp án câu 19 là D.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Câu này có nghĩa là: Một cuộc hôn nhân tốt được dựa trên lòng trung thành và niềm tin.

Tham khảo thêm từ vựng topic Marriage mà IELTS TUTOR đã tổng hợp.

Question 20: Steve thought his __________with Helen was changing. 

A. relation B. relationship C. relate D. relative 

Đáp án câu 20 là B.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Sau Tính từ sở hữu “his” là một Danh từ. 
  • Trong hai danh từ “relation” (mối tương quan) và “relationship” (mối quan hệ), xét về nghĩa của câu thì “relationship” là từ phù hợp. 
  • Câu này có nghĩa là: Steve đã nghĩ là mối quan hệ của anh ấy với Helen đang thay đổi. 

Xem thêm vị trí và chức năng của tính từ trong tiếng Anh mà IELTS TUTOR đã hướng dẫn.

Question 21: To do the work for a humane society is __________. 

A. friendly B. mutual C. thoughtless D. voluntary 

Đáp án câu 21 là D.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • A. friendly: thân thiện 
  • B. mutual: lẫn nhau  
  • C. thoughtless: không suy nghĩ  
  • D. voluntary: tự nguyện 
  • Xét về nghĩa chỉ có “voluntary” là phù hợp. 
  • Câu này có nghĩa là: Làm việc cho một xã hội nhân văn là tự nguyện. 

Tham khảo thêm từ vựng topic Volunteer Work mà IELTS TUTOR đã tổng hợp.

Question 22: You can't prevent him from__________ his own money. 

A. spending B. spent C. to spend D. spend 

Đáp án câu 22 là A.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cấu trúc: Prevent sb from doing sth (ngăn cản ai làm điều gì) 

Xem thêm cách paraphrase từ prevent mà IELTS TUTOR đã hướng dẫn.

Question 23: He is __________for his elderly parents. 

A. paying attention B. looking C. caring D. taking care 

Đáp án câu 23 là C.

  • Cấu trúc: Care for (chăm sóc cho) 
  • Các từ còn lại: paying attention (phải đi với giới từ ”to”), taking care (đi với giới từ “of”); looking for (tìm kiếm) có nghĩa không phù hợp 
  • Câu này có nghĩa là: Anh ấy đang chăm sóc cho cha mẹ già của mình. 

Question 24: We should take care of war invalids and family of martyrs. 

A. look after B. look for C. look into D. look at 

Đáp án câu 24 là A.

  • take care of = look after: chăm sóc 
  • Các từ còn lại có nghĩa không phù hợp: look into (điều tra,xem xét), look for (tìm kiếm), look at (nhìn vào) 

Tham khảo thêm các phrasal verb mà IELTS TUTOR đã cung cấp.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK